Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
31
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/5
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1
17
2
18
3
19
4
20

DL ngày 6/06/2026 Thứ bảy ÂL ngày 21/4/2026
Ngày Tân Hợi
Thoa xuyến Kim
Tháng 4 (thiếu) Quý Tị
Trường lưu Thủy
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Tân Hợi
Giáp Ngọ (Tiết khí Mang Chủng) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Tân Hợi tức can Kim sinh chi Thủy là ngày cát (Bảo nhật).
Nạp Âm Thoa xuyến Kim kị tuổi: Ất Tị, Kỷ Tị.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão Mùi thành Mộc cục; xung Tị, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Trực / Tú Ngày có Trực Chấp và sao Nữ thổ (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời nắng ráo.
Tiết khíTiết Mang Chủng khởi ngày 05/06/2026 - 22:37; Tiết khí Hạ Chí khởi ngày 21/06/2026 - 15:20; Giáp Ngọ T5
Cát thầnChi Đức, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thiên Đức, Tuế Đức Hợp, Đại Minh.
Nghian phủ biên cảnh*2, an táng*3, ban chiếu*2, bàn di*2, bách sự nghi dụng*2, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự*2, cầu y*2, cử chánh trực*2, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất*2, giao dịch, giá thú*5, giải trừ*2, hoãn hình ngục*2, huấn binh*2, hành huệ ái*2, hành hạnh*2, học nghệ, khai thương khố, khai thị, khiển sử*2, khánh tứ*2, kinh lạc, kì phúc*4, kết hôn nhân*3, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân*2, lập khoán, lập khế, mục dưỡng*3, nhập trạch*4, nạp súc*3, nạp thái*2, nạp tài, phó nhậm*2, thi ân huệ*2, thi ân phong bái*2, thiết trai tiếu, thiện thành quách*2, thú cấu, thưởng hạ*2, thượng lương*2, thượng quan*3, thượng sách*2, thụ phong, thụ trụ*2, tiến biểu chương*2, trai tiếu, trang tu*2, tu phương, tu thương khố*2, tu tạo*2, tuyên chánh sự*2, tuyết oan uổng*2, tuyển tướng*2, tuất cô quỳnh*2, tài chế*2, tài chủng*3, tạo táng*2, tạo ốc*2, tế tự*5, tứ xá*2, uấn nhưỡng, vấn danh*2, xuất hóa tài, xuất sư*2, yến hội*2, đàm ân*2, đính hôn*2, động thổ*2,
Hung thầnChu Tước, Kiếp Sát, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Xích Khẩu, Đồ Đãi, Ương Bại.
Kịan hương, an phủ biên cảnh, an sàng*3, an táng*2, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư*2, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch*4, giá thú*3, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố*4, khai thị*4, khiển sử, khánh tứ, khải toản*2, kinh doanh*2, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán*3, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài*4, phá thổ*2, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử, phó nhậm*2, phạt mộc, quan đới, tang nghi, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*2, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu*2, tranh tụng, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố*4, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y., tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành*6, xuất hóa tài*3, xuất quân, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua.
Ngày Hợi không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác.
Ngày Chấp hợp tìm người, trộm cướp khó trốn.
Đổng Công TTNYDTrực CHẤP - Ngày Ất Hợi, nhỏ thì có thể tu sửa vì là tốt vừa. Đinh Hợi, Kỷ Hợi, cũng là tốt vừa.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Thoa xuyến Kim - Bảo - Chấp nhật.
Cát thần: Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Phúc sinh, Thiên ân.
Hung thần: Chu tước, Kiết sát, Tiểu hao, Trùng nhật.
Nên: Cúng tế, tắm gội, đuổi bắt
Kiêng: Cưới gả, khai trương, lập ước giao dịch, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, nạp tài, nấu rượu, săn bắn, sửa kho, đánh cá
Đại Quái
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
794



7 8 3
Tỷ Cấu Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
5 1 3
4 6 Bạch 8
9 2 7
3 8 1
2 4 Lục 6
7 9 5
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Đoài (Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
SÁT CỐNGCấn2461198
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Tây NamChính Đông Tây NamĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Chính BắcChính Nam Tây NamĐông Bắc

Nghi Kị: Phàm tạo tác, khởi cái, giá thú, di tỉ, thượng quan, tạo kiều, táng mai, ngộ thử, tam niên chi nội, hữu quan giả lộc vị cao thiên, vô quan giả điền trạch tiến ích, chủ hữu quý tử, phụ từ tử hiếu, nô phó thành hành, sở vi đa cát.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, kết hôn, chuyển nhà, xây cầu, mai táng gặp ngày này thì nội trong 3 năm người làm quan sẽ chức lộc thăng tiến hanh thông, không làm quan thì nhà cửa tốt đẹp, có quý tử, cha nhân từ, con hiếu đạo, người hầu biết nghe lời, nhiều cát lợi.

Nghi: giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự
Kị: bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài
Nên: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng: xây đắp nền tường

Sao: NỮ THỔ BỨC (hung)
Nguyên văn:
女星造作損婆娘,兄弟相嫌似虎狼。
埋葬生災逢鬼怪,顛邪疾病主瘟惶。
為事遭官財失散,瀉俐留連不可當。
開門放水逢此日,全家散敗主離鄉。
Hán việt:
Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, huynh đệ tương hiềm tự hổ lang.
Mai táng sanh tai phùng quỷ quái, điên tà tật bệnh chủ ôn hoàng.
Vi sự tao quan tài thất tán, tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn phóng thủy phùng thử nhật, toàn gia tán bại chủ li hương.
Nên: Kết màn, may áo
Kiêng: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháonước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo
Ngoại lệ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mão là Phục Đoạn Sát: rất kị chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 6/6/2026DL nhằm 21/4/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Mậu Tý
5%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Cửu Xú, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Thiên Lôi, Thụ Tử. Minh Tinh, Mộc Tinh, Tham Lang, Trường Sinh, Tứ Đại Cát Thời, Văn Xương Quí Nhân.
Nghi cầu tài*2, cầu tự, di đồ*2, giao dịch, khai thị, kiến quý, thu sát hóa cát, thượng lương, tu tác*2, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú*2, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tạo*2, xuất hành*2, xuất sư, động thổ*2
1-3
Kỷ Sửu
83%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Hữu Bật, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm. Ngũ Quỷ.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị giá thú, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
3-5
Canh Dần
6%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Hà Khôi, Thiên Lôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh. Lục Hợp, Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh.
Nghi an sàng, an táng, cầu tự*2, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo*3, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ*2
5-7
Tân Mão
20%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cửu Xú, Hỏa Tinh, Quả Tú, Thiên Tặc, Tuần Trung Không Vong. Tam Hợp, Tham Lang, Tướng Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên.
Nghi cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lộc trọng quyền cao, lợi sự cát, tu tác, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng*2, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú*3, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan*2, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
7-9
Nhâm Thìn
50%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Hữu Bật, Thái Dương, Đường Phù. Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an táng, di đồ*2, giá thú*2, kiến quý*2, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng*2, tự táo
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành*2
9-11
Quý Tị
58%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong. Dịch Mã, Kim Tinh, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ.
Nghi kiến quý*4, thượng lương, tạo táng*4, tế tự*2
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc*2, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành*2, đính hôn, động thổ
11-13
Giáp Ngọ
88%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); La Thiên Đại Tiến, Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời. La Hầu.
Nghi cầu tài*2, cầu tự*2, giao dịch*2, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành, đính hôn*3
Kị nam chủ bất lợi
13-15
Ất Mùi
75%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp, Vũ Khúc. Thổ Tinh.
Nghi cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*3, khai thị*2, kì phúc*2, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi
15-17
Bính Thân
0%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Kiếp Sát, Kế Đô, Thiên Binh, Thiên Cương, Thời Hại. Hỷ Thần, Ngũ Hợp, Đế Vượng.
Nghi an sàng*2, cầu tài*3, cầu tự*3, di đồ, giao dịch*3, giá thú*3, khai thị*3, kì phúc*2, lục lễ*2, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành*3, đính hôn*3
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ*2, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm*2, phạt mộc, thượng lương, thượng quan*2, từ tụng
17-19
Đinh Dậu
6%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cô Thần, Cổ Mộ Sát, Ngũ Bất Ngộ, Sát Chủ. Mộc Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, hưng tu, khai thị, kiến quý*2, kì phúc, nhập trạch*2, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng*2, tế tự, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
19-21
Mậu Tuất
14%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thái Âm. Lôi Binh, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Lôi.
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu thuyền, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ
21-23
Kỷ Hợi
42%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Thời Kiến, Thủy Tinh. La Thiên Đại Thoái, Thời Hình.
Nghi an táng*2, giá thú, kì phúc, nhập trạch*3, thượng lương*2, tu tạo*2, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tạo táng


Counter: 328,022