|
|||||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | |||
| 31 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | |||
| 7 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | |||
| 14 29 | 15 1/5 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | |||
| 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | |||
| 28 14 | 29 15 | 30 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | |||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngũ hành | Ngày Canh Tuất tức chi Thổ sinh can Kim là ngày cát (Nghĩa nhật). Nạp Âm Thoa xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trực / Tú | Ngày có Trực Định và sao Ngưu kim (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời nắng ráo. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiết khí | Tiết Mang Chủng khởi ngày 05/06/2026 - 22:37; Tiết khí Hạ Chí khởi ngày 21/06/2026 - 15:20; Giáp Ngọ T5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát thần | Lâm Nhật, Mãn Đức, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Đại Minh. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghi | an táng, an đối ngại, bách sự nghi dụng*2, bất khả nghi, cầu tài, di đồ*2, giao dịch, giá thú*4, hứa nguyện*2, khai thị*2, khánh tứ, khởi tạo*2, kinh lạc, kì phúc*6, kết hôn nhân*2, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc*2, nạp thái, nạp tài*2, phó nhậm, quan đới*2, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan*2, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu*2, trai tiếu*4, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố*2, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự*3, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hành, yến hội, đính hôn*2, đảo từ, động thổ*2, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hung thần | Giao Long, Hỏa Cách, Kim Thần Thất Sát 7, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Quan Phù, Thiên Hình, Thủy Ngân, Tử Khí. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kị | an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, bái quan, chinh thảo, châm cứu, cầu y, di cư*4, di tỉ, diêu dã, giao thiệp, giá mã, giá thú*3, giải trừ, huấn binh, hành thuyền*2, hợp tương, khởi công, khởi tạo*2, kiến tạo., liệu bệnh, lập khế mãi mại, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan*2, thị sự, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu trí sản thất, tuyển tương, tài chủng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều, tạo kiều lương, tạo tửu, tạo tửu khúc tương thố, tế tự, tố lương, tố tụng, từ tụng*2, vấn bệnh, xuất hành*5, xuất quân, xuất sư, động thổ, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | Ngày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang. Ngày Tuất không nên ăn chó, quỉ quái lên giường. Ngày Định mua súc vật, nhập học tốt. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đổng Công TTNYD | Trực ĐỊNH - Giáp Tuất, Mậu Tuất có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân bảo tàng, Điền bồi tầng, Châu tụ thâm, Giá mã quy, Thánh du thuận, các tinh che, chiếu, rất tốt. Nếu khởi tạo, hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân, mai táng, mọi việc thì được gia quan, tiến tài, sinh quý tử, thêm hoành tài. Duy Bính Tuất là ngày Sát nhập trung cung, tuy có cát tinh chiếu giải, nhưng cuối cùng thì khó được ích. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệp Kỷ Biện Phương Thư | Nạp Âm: Thoa xuyến Kim - Nghĩa - Định nhật.
Cát thần: Lâm nhật, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên thương, Thiên ân, Thời âm. Hung thần: Thiên hình, Tử khí. Nên: Cúng tế, cưới gả, cầu phúc, cắt may, dâng biểu sớ, dựng cột gác xà, gặp dân, họp thân hữu, lên quan nhậm chức, lập ước giao dịch, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp người, nạp tài, nấu rượu, sửa kho, tu tạo động thổ, ăn hỏi, đính hôn, đặt cối đá, đội mũ cài trâm Kiêng: Giải trừ, gieo trồng, mời thầy chữa bệnh, xếp đặt buồng đẻ, đan dệt | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đại Quái |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cửu Tinh |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tam Sát |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát Phương |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
Nghi Kị: Phàm thượng quan, tạo tác, khởi cái, giá thú, di tỉ, khai điếm, phạm thử, nhất niên chi nội, chủ tật bệnh, hiếu phục, hổ thương, sát nhân chi sự, huyết quang chi tai, phương phó bất lợi.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, kết hôn, mở cửa hàng, chuyển nhà, phạm phải ngày này thì nội trong 1 năm sẽ có bệnh tật, có tang, động vật cắn bị thương, người hầu gặp bất lợi, gặp tai họa đổ máu.
Nghi: giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ
Kị: giao thiệp, tố tụng, xuất hành
Nên: động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng: mua nuôi thêm súc vật
Sao: NGƯU KIM NGƯU (hung)
Nguyên văn:
牛星造作主災危,九棋三災不可推。
家宅不安人口退,田蠶不利主人衰。
嫁娶婚姻皆自損,金銀財穀漸無之。
若是開門並放水,牛豬羊馬亦傷悲。
Hán việt:
Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, cửu kì tam tai bất khả thôi.
Gia trạch bất an nhân khẩu thoái, điền tàm bất lợi chủ nhân suy.
Giá thú hôn nhân giai tự tổn, kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn tịnh phóng thủy, ngưu trư dương mã diệc thương bi.
Nên: Đi thuyền, cắt may áo mão
Kiêng: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
Ngoại lệ: Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ: làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kị nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được
| Giờ Can Chi Kết quả | Cát Hung Thần | |
| 23-1 Bính Tý 33% | Tinh | Thiên Lao (tỏa thần); Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh, Thụ Tử. Kim Tinh, Minh Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời. |
| Nghi | an táng, nhập trạch | |
| Kị | công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm*2, thượng lương, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | |
| 1-3 Đinh Sửu 0% | Tinh | Huyền Vũ (thiên ngục); Cổ Mộ Sát, La Hầu, Nhật Mộ, Thiên Cương. Thiên Xá, Thiên Ất Quí Nhân. |
| Nghi | cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự, đính hôn*2 | |
| Kị | bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành | |
| 3-5 Mậu Dần 0% | Tinh | Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Tam Hợp. Lôi Binh, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thiên Lôi, Thổ Tinh, Tuần Trung Không Vong. |
| Nghi | cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | |
| Kị | bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú*3, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, thần miếu, tu thuyền, tu tạo*2, viễn hồi, xuất hành*2, động thổ | |
| 5-7 Kỷ Mão 5% | Tinh | Câu Trần (địa ngục); Cửu Xú, Kế Đô, Ngũ Quỷ, Thiên Tặc, Tuần Trung Không Vong. La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù. |
| Nghi | an sàng, cầu tự*2, di đồ, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, tạo táng*2, đính hôn*2 | |
| Kị | an táng*2, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú*3, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*3, nữ chủ bất lợi, phó nhậm*2, thượng quan*3, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, xuất hành*3, xuất sư, động thổ | |
| 7-9 Canh Thìn 14% | Tinh | Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Mộc Tinh, Quốc Ấn, Tỷ Kiên. Thiên Lôi, Thời Phá, Địa Binh. |
| Nghi | cầu tài, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng*2 | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, thượng quan, tu tạo*3, xuất hành, đính hôn, động thổ*3 | |
| 9-11 Tân Tị 100% | Tinh | Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Trường Sinh. |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị*2, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng*2, xuất hành, đính hôn*2 | |
| Kị | Bất kị | |
| 11-13 Nhâm Ngọ 71% | Tinh | Thiên Hình (thiên hình); Cửu Xú, Triệt Lộ Không Vong. Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tham Lang, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh, Tướng Tinh, Tứ Đại Cát Thời. |
| Nghi | cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý*2, lộc trọng quyền cao, nhập trạch*3, thượng lương, tu tác*2, tu tạo*2, tạo táng*3, tế tự*2, đính hôn*2 | |
| Kị | an táng, công chúng sự vụ, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành*2, xuất sư | |
| 13-15 Quý Mùi 0% | Tinh | Chu Tước (thiên tụng); Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong. Hữu Bật, Thiên Ất Quí Nhân. |
| Nghi | cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý*2, tu tác, tạo táng*2, đính hôn | |
| Kị | bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, tụng sự, xuất hành | |
| 15-17 Giáp Thân 60% | Tinh | Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Dịch Mã, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thái Dương, Tả Phụ. Cô Thần, La Thiên Đại Thoái. |
| Nghi | an táng, cầu tài*4, di đồ, khai thị*2, kiến quý*4, kì phúc, nhập trạch*4, phó nhậm*3, thượng quan*4, thụ tạo, xuất hành*4, đính hôn*3 | |
| Kị | giá thú, khai quang, kết hôn nhân, tu phương, tạo táng | |
| 17-19 Ất Dậu 42% | Tinh | Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Kim Tinh, Ngũ Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng. Cửu Xú, Sát Chủ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thời Hại. |
| Nghi | an sàng, cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, lục lễ, nhập trạch*3, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*3 | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, kì phúc, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư | |
| 19-21 Bính Tuất 0% | Tinh | Bạch Hổ (thiên sát); La Hầu, Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh. Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc. |
| Nghi | an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | |
| Kị | bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, xuất hành; Giờ Tuất Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. | |
| 21-23 Đinh Hợi 42% | Tinh | Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Xá, Văn Xương Quí Nhân. Kiếp Sát, Thổ Tinh. |
| Nghi | an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, thu sát hóa cát, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | |
| Kị | bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc | |