Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
7
21
8
22
9
23
10
24
11
25
12
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
1/4
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
31
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21

DL ngày 14/05/2026 Thứ năm ÂL ngày 28/3/2026
Ngày Mậu Tý
Phích lịch Hỏa
Tháng 3 (đủ) Nhâm Thìn
Trường lưu Thủy
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Mậu Tý
Quý Tị (Tiết khí Lập Hạ) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Mậu Tý tức can Thổ khắc chi Thủy là ngày cát trung bình (Chế nhật).
Nạp Âm Phích lịch Hỏa kị tuổi: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn Thân thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tị.
Trực / Tú Ngày có Trực Nguy và sao Khuê mộc (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Mưa trắng trời.
Tiết khíTiết Lập Hạ khởi ngày 05/05/2026 - 18:36; Tiết khí Tiểu Mãn khởi ngày 21/05/2026 - 07:29; Quý Tị T4
Cát thầnBất Tướng, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thất Thánh, Tứ Tướng.
Nghian phủ biên cảnh, an sàng, bàn di, bái công khanh, chiêu chuế, giá thú*2, huấn binh, huấn luyện, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kinh thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc*2, nạp thái, nạp tế, phá thổ, sách tá, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu trạch, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tạo trạch, tạo tác, tế tự*3, viễn hành*2, xuất chinh, xuất hành*2, đính hôn*2,
Hung thầnBát Tọa, Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kim Thần Thất Sát, Kim Thần Thất Sát 7, Kê Hoãn, Long Hổ, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Sát Chủ Mùa, Thiên Bồng, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Trí Tử, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Xích Khẩu, Đại Không Vong, Địa Quả, Ương Bại.
Kịan doanh, an phủ biên cảnh, an sàng*3, an táng*5, bàn di, bách sự bất nghi*2, chinh thảo*2, chiêu hiền, châm cứu*2, cầu tài, cầu tự, cầu y*2, cử chánh trực, di cư*3, di tỉ*3, diêu dã, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch*2, giá thú*13, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền*3, hưng tạo, hội khách, khai sanh phần, khai thương khố*3, khai thị*2, khai điếm., khiển sử, khởi tạo*4, kinh thương*2, kì phúc, kết hôn nhân*2, liệu bệnh*2, lâm chánh, lâm chánh thân dân*2, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập học, nhập sơn, nhập trạch*2, nạp súc, nạp thái, nạp tài*2, phá thổ, phó nhâm, phó nhậm*4, phạt mộc*2, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*4, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố*4, tu trai, tu trì*2, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tuyển tướng, tài chủng, tác yển*2, tạo kiều*2, tạo thuyền, tạo táng, tế tự, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuất hành*10, xuất hóa tài*3, xuất quân*4, xuất sư*2, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, động thổ*2,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành.
Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương.
Ngày Nguy khả bộ ngư, bất lợi hành thuyền.
Đổng Công TTNYDTrực NGUY - Giáp Tý là kim tự tử, ngũ hành vô khí. Nhâm Tý là mộc đả bảo bình, nơi mà phương Bắc tắm gội, phúc lực mỏng, lại là Sát tứ phế, dùng cái đó tổn nhân khẩu, chủ lãnh thoái, rất xấu. Giáp Tý,Nhâm Tý là thấy ngay tiêu sách (xơ xác cô đơn), tổn phá. Canh Tý là Nguyệt đức.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Tích lịch Hỏa - Chế - Nguy nhật.
Cát thần: Bất tương, Thiên mã, Tứ tướng.
Hung thần: Bạch hổ, Ngũ hư, Thiên lại, Trí tử.
Nên: Cúng tế, cắt may, họp thân hữu
Kiêng: Cầu phúc cầu tự, chăn nuôi, cưới gả, di chuyển, dâng biểu sớ, dựng cột gác xà, giao dịch, gieo trồng, giải trừ, gặp dân, họp thân hữu, khai trương, kê giường, lên quan nhậm chức, lập ước, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, sửa kho, thu nạp người, tu tạo động thổ, xuất hành, xếp đặt buồng đẻ, ăn hỏi, đính hôn, đắp đê, đội mũ cài trâm
Đại Quái
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Tị
Năm
Bính Ngọ
744



4 6 3
Truân Quái Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Tị
Năm
Bính Ngọ
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
4 9 2
3 5 Hoàng 7
8 1 6
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Ly (Nam): Tị, Ngọ, Mùi Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Giác kỷKhảm2461175
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Đông NamChính Bắc Chính BắcChính Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Tây NamChính Bắc Đông BắcTây Nam

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, khai điếm, táng lý, thượng quan, phạm thử, nhị niên chi nội, chủ hữu phúc tật, gia nữu, thất đạo chi ách, gia nghiệp thối bại chi họa.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, cải tạo nhà cửa, kết hôn, chuyển nhà, mở cửa hàng, tang lễ mà gặp phải sao này thì nội trong 2 năm sẽ có bệnh tật ở bụng, gông cùm, mất trộm, gia nghiệp suy bại.

Nghi: an phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự
Kị: giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn
Nên: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng: xuất hành đường thủy

Sao: KHUÊ MỘC LANG ( Bình)
Nguyên văn:
奎星造作得禎祥,家內榮和大吉昌。
若是埋葬陰卒死,當年定主兩三傷。
看看軍令刑傷到,重重官事主瘟惶。
開門放水遭災禍,三年兩次損兒郎。
Hán việt:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, gia nội vinh hòa đại cát xương.
Nhược thị mai táng âm thốt tử, đương niên định chủ lưỡng tam thương.
Khán khán quân lệnh hình thương đáo, trùng trùng quan sự chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy tao tai họa, Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.
Nên: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.
Kiêng: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao mócgiếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.
Ngoại lệ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 14/5/2026DL nhằm 28/3/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Nhâm Tý
27%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tướng Tinh, Đường Phù. Cửu Xú, Thiên Lôi, Thổ Tinh, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lộc trọng quyền cao, nhập trạch*3, thượng lương, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
1-3
Quý Sửu
85%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Lục Hợp, Ngũ Hợp, Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc. La Hầu, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an sàng*2, cầu tự*4, di đồ, giao dịch*3, giá thú*6, khai thị*3, kiến quý*2, lục lễ*2, nhập trạch, trai tiếu, tu tác*2, tạo táng*4, tế tự, tự phúc, đính hôn*4
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
3-5
Giáp Dần
0%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lôi. Dịch Mã, Kim Tinh, Trường Sinh, Tả Phụ.
Nghi an táng, cầu tài*3, cầu tự, di đồ*2, giao dịch, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý*2, nhập trạch*3, thượng lương, tu tác, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
5-7
Ất Mão
53%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương. Cửu Xú, Thiên Cương, Thời Hình.
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch*2, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư
7-9
Bính Thìn
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Hỏa Tinh, Quả Tú, Sát Chủ, Thiên Binh, Thụ Tử. Hỷ Thần, Tam Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc.
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch*2, khai thị*2, kì phúc*2, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
9-11
Đinh Tị
0%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát, La Thiên Đại Thoái. Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thiên Xá, Thủy Tinh.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, giá thú*2, hưng tu, khai thị, kiến quý*2, kì phúc, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng lương, thượng quan*2, trai tiếu, tu tạo, tế tự, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, từ tụng
11-13
Mậu Ngọ
0%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Thái Âm, Tỷ Kiên, Đế Vượng. Cửu Xú, Lôi Binh, Lục Mậu, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong.
Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác*2, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị an táng*2, bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú*3, khai quang, khai thị, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc*2, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, thần miếu, tu thuyền, tu tạo*2, viễn hồi, xuất hành*3, xuất sư, đính hôn, động thổ
13-15
Kỷ Mùi
58%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Thời Hại, Tuần Trung Không Vong. Mộc Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
15-17
Canh Thân
60%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Văn Xương Quí Nhân. Kế Đô, Ngũ Quỷ, Địa Binh.
Nghi cầu tài*2, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc*3, thu sát hóa cát, thù thần, tạo táng*3, tế tự, đính hôn*3
Kị giá thú, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
17-19
Tân Dậu
0%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Tham Lang. Cửu Xú, Hà Khôi, Ngũ Quỷ, Thiên Tặc, Thổ Tinh.
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng*2, bách sự bất lợi*2, di tỉ, giao dịch, giá thú*2, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan*2, thụ tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
19-21
Nhâm Tuất
6%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Cô Thần, La Hầu, Nhật Mộ, Thiên Lôi. Hữu Bật, Minh Tinh, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
21-23
Quý Hợi
0%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Thiên Cẩu Hạ Thực. Kim Tinh, Tả Phụ.
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự


Counter: 320,665