Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
31
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/5
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1
17
2
18
3
19
4
20

DL ngày 4/06/2026 Thứ năm ÂL ngày 19/4/2026
Ngày Kỷ Dậu
Đại dịch Thổ
Tháng 4 (thiếu) Quý Tị
Trường lưu Thủy
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Ngũ hànhNgày Kỷ Dậu tức can Thổ sinh chi Kim là ngày cát (Bảo nhật).
Nạp Âm Đại dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu Tị thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Trực / Tú Ngày có Trực Định và sao Đẩu mộc (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời nắng ráo.
Tiết khíTiết Mang Chủng khởi ngày 05/06/2026 - 22:37; Tiết khí Hạ Chí khởi ngày 21/06/2026 - 15:20; Quý Tị T4
Cát thầnDân Nhật, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Tứ Tướng, Yếu Yên (Yếu An), Ô Phệ, Đại Minh.
Nghian thần, an táng*4, an đối ngại, bàn di*2, bàng phụ táng*2, bách sự nghi dụng*2, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài*2, cầu tự, cầu y*2, cử chánh trực, di cư, di đồ*2, giao dịch*2, giá thú*5, giải trừ*2, hành hạnh, hứa nguyện*2, khai môn, khai thương khố, khai thị*3, khai trì, khiển sử, khánh tứ*2, khởi công, khởi tạo*2, kinh lạc, kiến tạo, kì phúc*6, kết hôn nhân*4, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân, lập khoán*2, mộc dục, mục dưỡng*2, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, nạp súc*2, nạp thái*4, nạp tài*3, phá thổ*2, phó nhậm, quan đới*2, thi ân phong bái, thiện thành quách*2, thu tài, thành phục*2, thưởng hạ*2, thượng lương*3, thượng nhâm, thượng quan*4, thụ phong, thụ trụ*2, tiến nhân khẩu*2, trai tiếu*4, trang tu, trừ phục*2, tu cung thất*2, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo*2, tài chế*2, tài chủng*2, tác sự, tạo trạch, tạo táng*3, tạo ốc*2, tảo xá vũ, tế tự*5, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh*3, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội*3, đính hôn*4, đảo từ, động thổ*3,
Hung thầnChu Tước, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Quan Phù, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Tử Khí, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Nang.
Kịan hương, an môn*2, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, an đối ngại, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cầu tài*2, cầu y, di cư*2, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch*2, giao thiệp, giá thú*4, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, huấn binh, hôn lễ, hưng tạo, hưng từ tụng, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai trì, khai điền, khánh tứ, khởi tạo*4, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, nhập trạch*3, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm*3, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan*3, thị sự, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần từ tụng, tu cung thất, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất*2, tu tạo, tuyển tương, tài chủng*2, tài y, tài y., tác giao quan, tác táo, tạo tửu khúc tương thố, tố tụng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành*10, xuất hỏa, xuất sư*2, xuất tài, xá vũ, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ*3, ứng thí,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Kỷ không nên phá chuồng, cả 2 chủ đều mất.
Ngày Dậu không nên gặp khách, tân chủ có hại.
Ngày Định mua súc vật, nhập học tốt.
Đổng Công TTNYDTrực ĐỊNH - Tuy có Cửu thổ quỷ, không nên động thổ, mai táng, nếu mưu trù nho nhỏ là ở vào tháng tư. Ngày Dậu là ngày tốt vừa, như hôn nhân, nhập trạch, nên cấm không dùng, chủ về xấu.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Đại dịch Thổ - Bảo - Định nhật.
Cát thần: Dân nhật, Nguyệt ân, Tam hợp, Thiên ân, Thời âm, Trừ thần, Tứ tướng, Yếu an, Ô phệ.
Hung thần: Câu trần, Ngũ Ly, Tử khí, Địa nang.
Nên: Cúng tế, an táng, chăn nuôi, cưới gả, cầu phúc cầu tự, cắt may, cắt tóc sửa móng, di chuyển, dựng cột gác xà, giao dịch, gặp dân, khai trương, lên quan nhậm chức, lập ước, mở kho xuất tiền hàng, nạp gia súc, nạp tài, nấu rượu, quét dọn, thu nạp người, tắm gội, xuất hành, ăn hỏi, đan dệt, đính hôn, đội mũ cài trâm
Kiêng: Họp thân hữu, dỡ nhà phá tường, gieo trồng, giải trừ, khơi mương đào giếng, mời thầy chữa bệnh, phá thổ, sửa kho, sửa tường, tu tạo động thổ, xếp đặt buồng đẻ, đắp đê, đặt cốì đá
Đại Quái
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Tị
Năm
Bính Ngọ
344



8 6 3
Lữ Quái Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Tị
Năm
Bính Ngọ
3 8 1
2 4 Lục 6
7 9 5
4 9 2
3 5 Hoàng 7
8 1 6
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Yêu tinhĐoài2461196
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Đông BắcChính Bắc Chính NamĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông NamChính Nam Tây NamĐông Bắc

Nghi Kị: Phàm thượng quan, giá thú, khởi tạo, khai điếm, di tỉ, nhập trạch, phạm thử, nhất niên chi nội, nhân khẩu tai hung, quan ti, thất đạo, điền trạch thối bại, định tổn trường nam hoặc hữu khẩu thiệt tự đông phương, nam phương lai.
Nghĩa: Các việc thăng quan, kết hôn, xây nhà, mở cửa hàng, chuyển nhà, vào nhà mới phạm phải sao này thì nội trong 1 năm người nhà gặp hung họa, kiện tụng, cướp bóc, ruộng vườn bị hao tán, tổn hại trưởng nam hoặc gặp chuyện thị phi ở phương Đông, phương Nam.

Nghi: giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ
Kị: giao thiệp, tố tụng, xuất hành
Nên: động đất, ban nền đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy ), nhập học, nạp lễ cầu thân, nạp đơn dâng sớ, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng: mua nuôi thêm súc vật

Sao: ĐẨU MỘC GIẢI (Kiết)
Nguyên văn:
斗星造作主招財,文武官員位鼎台。
田宅家財千萬進,墳塋修築富貴來。
開門放水招牛馬,旺蠶男女主和諧。
遇此吉星來照護,時支福慶永無災。
Hán việt:
Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, văn vũ quan viên vị đỉnh đài.
Điền trạch gia tài thiên vạn tiến, phần doanh tu trúc phú quý lai.
Khai môn phóng thủy chiêu ngưu mã, vượng tàm nam nữ chủ hòa hài.
Ngộ thử cát tinh lai chiếu hộ, thời chi phúc khánh vĩnh vô tai.
Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh
Kiêng: Rất kị đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi
Ngoại lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn Sát: rất kị chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 4/6/2026DL nhằm 19/4/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Giáp Tý
80%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời. Hà Khôi, Thiên Lôi.
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*3, cầu tự*3, giao dịch*3, giá thú*3, khai thị*3, kiến quý, kì phúc*3, lục lễ, nhập trạch*2, thượng lương, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng*2, tự táo, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị bách sự bất lợi, tu tạo, động thổ
1-3
Ất Sửu
0%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Quả Tú. Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc, Đường Phù.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác*2, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành*2
3-5
Bính Dần
62%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Hỷ Thần, Mộc Tinh, Quốc Ấn, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ. Kiếp Sát, Thiên Binh, Tuần Trung Không Vong.
Nghi an sàng, an táng, cầu tự, di đồ*2, giao dịch, khai thị, kiến quý*3, kì phúc*3, lục lễ, thù thần, tạo táng*3, tế tự, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá mã, giá thú, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
5-7
Đinh Mão
45%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời. Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong.
Nghi hưng tu, trai tiếu, tạo táng*2, tế tự
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú*2, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch*2, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo*2, viễn hồi, xuất hành*2, đính hôn, động thổ
7-9
Mậu Thìn
0%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Lôi Binh, Lục Mậu, Sát Chủ, Thổ Tinh, Thụ Tử. Lục Hợp, Vũ Khúc.
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, động thổ
9-11
Kỷ Tị
0%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Quỷ. Tam Hợp, Tỷ Kiên, Đế Vượng.
Nghi cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tu tạo, đính hôn*2
Kị giá thú, khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, tụng sự, xuất hành
11-13
Canh Ngọ
60%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Kim Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tứ Đại Cát Thời. Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh.
Nghi an táng, cầu tài*2, khai thị, kiến quý*2, kì phúc, thượng lương, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, giá thú, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
13-15
Tân Mùi
87%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương. Cô Thần.
Nghi an táng, cầu tài, kì phúc*2, nhập trạch*3, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng*2, tế tự, xuất hành, đính hôn*2
Kị giá thú, kết hôn nhân
15-17
Nhâm Thân
0%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Hỏa Tinh, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Lôi, Triệt Lộ Không Vong. Thiên Ất Quí Nhân.
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi*2, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc*2, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu*2, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ
17-19
Quý Dậu
66%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Tham Lang, Thời Kiến, Thủy Tinh, Trường Sinh, Tướng Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Văn Xương Quí Nhân. Thiên Tặc, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, di đồ*2, giá thú*2, kiến quý, lộc trọng quyền cao, thu sát hóa cát, thượng lương*2, tu tác*2, tu tạo*2, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, thụ tạo, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ
19-21
Giáp Tuất
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Thiên Lôi, Thời Hại. Hữu Bật, Minh Tinh, Thái Âm.
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ*2, phó nhậm*2, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, động thổ
21-23
Ất Hợi
38%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Ngũ Bất Ngộ. Dịch Mã, Mộc Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Tả Phụ.
Nghi an táng, cầu tài*2, di đồ, giá thú*2, khai thị, kiến quý*2, nhập trạch*2, thượng lương, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn
Kị bác hí, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành


Counter: 327,928