Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
31
18
1
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
1/7
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
31
19
1
20
2
21
3
22
4
23
5
24

DL ngày 4/08/2026 Thứ ba ÂL ngày 22/6/2026
Ngày Canh Tuất
Thoa xuyến Kim
Tháng 6 (đủ) Ất Mùi
Sa trung Kim
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Ngũ hànhNgày Canh Tuất tức chi Thổ sinh can Kim là ngày cát (Nghĩa nhật).
Nạp Âm Thoa xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Trực / Tú Ngày có Trực Bình và sao Thất hỏa (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời hơi âm u.
Tiết khíTiết Lập Thu khởi ngày 07/08/2026 - 18:40; Tiết khí Xử Thử khởi ngày 23/08/2026 - 09:22; Ất Mùi T6
Cát thầnNguyệt Không, Thanh Long, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên (Yếu An), Đại Minh.
Nghian sàng trướng, an thần, an táng*2, bách sự nghi dụng*2, bình trì đạo đồ, cầu tài*2, di cư, di đồ*2, giá thú*3, hiến chương sớ, hôn lễ, hứa nguyện*2, khởi tạo, kiến tạo, kì phúc*4, kết hôn nhân, liệu bệnh, phá thổ, quật tỉnh, thiết trù mưu, thượng quan*2, thụ phong, thủ thổ, trai tiếu*3, trần lợi ngôn, tu phương, tu sản thất, tu sức viên tường, tu tạo, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng*3, tế tự*3, xuất hành, đính hôn*3, đảo từ, định kế sách, động thổ,
Hung thầnBăng Tiêu Ngõa Hãm, Hà Khôi, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Quỷ Cách, Sát Chủ Âm, Sát Chủ Ẩn, Sát Sư Nhật, Tam Nương, Thổ Phù, Tử Thần, Điền Ngân, Ương Bại.
Kịan môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng*2, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi*2, bách sự bất nghi: âm trạch, bình trì đạo đồ, bổ viên, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư*2, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất*2, giao dịch*2, giá thú*2, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo*2, hưng xuyên quật, khai cừ, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố*3, khai thị*2, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo*2, kinh lạc, kì phúc*2, kết hôn nhân*3, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc*2, nạp thái, nạp tài*2, phá thổ*2, phá ốc, phó nhậm*3, phục dược, quan đới, tang nghi., thi ân phong bái, thiện thành quách*2, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*3, thượng sách, thỉnh y, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng*2, tu cung thất*2, tu doanh, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố*4, tu trí sản thất*2, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng*2, tác sự cầu mưu, tạo táng, tế tự*2, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành*4, xuất hóa tài*2, xuất quân, xuất sư*2, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ*2,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Canh không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang.
Ngày Tuất không nên ăn chó, quỉ quái lên giường.
Ngày Bình hợp đồ nê, an cơ cát xương.
Đổng Công TTNYDTrực BÌNH - có các sao Chu tước - Câu giảo - Đáo châu soi chiếu, không lợi cho các việc nhập trạch - hôn nhân, phạm vào thì là điềm dẫn đến phạm pháp, rất xấu. Riêng có Giáp Tuất là ngày Huyền nữ thâu tu (lén lút trang điểm), tám phương đều trống không, là ngày 24 hướng chư thần chầu trời, có khí, có thể dùng.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Thoa xuyến Kim - Nghĩa - Bình nhật.
Cát thần: Nguyệt không, Thanh long, Thiên ân, Yếu an.
Hung thần: Hà khôi, Nguyệt hư, Nguyệt sát, Thổ phù, Tử thần.
Nên:
Kiêng: Mọi việc không nên làm
Đại Quái
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Ngọ
974



9 6 3
Tỉnh Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Ngọ
7 3 5
6 8 Bạch 1
2 4 9
2 7 9
1 3 Bích 5
6 8 4
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Đoài (Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
SÁT CỐNGKiền2461257
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Tây BắcChính Đông Tây NamĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông BắcChính Nam Tây NamĐông Bắc

Nghi Kị: Phàm tạo tác, khởi cái, giá thú, di tỉ, thượng quan, tạo kiều, táng mai, ngộ thử, tam niên chi nội, hữu quan giả lộc vị cao thiên, vô quan giả điền trạch tiến ích, chủ hữu quý tử, phụ từ tử hiếu, nô phó thành hành, sở vi đa cát.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, kết hôn, chuyển nhà, xây cầu, mai táng gặp ngày này thì nội trong 3 năm người làm quan sẽ chức lộc thăng tiến hanh thông, không làm quan thì nhà cửa tốt đẹp, có quý tử, cha nhân từ, con hiếu đạo, người hầu biết nghe lời, nhiều cát lợi.

Nghi: bình trì đạo đồ, phá thổ, tu sức viên tường
Kị: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ
Nên: đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước...)

Sao: THẤT HỎA TRƯ (Kiết)
Nguyên văn:
室星修造進田牛,兒孫代代近王侯。
富貴榮華天上至,壽如彭祖八千秋。
開門放水招財帛,和合姻婚生貴兒。
埋葬若能依此日,門庭興旺福無休。
Hán việt:
Thất tinh tu tạo tiến điền ngưu, nhi tôn đại đại cận vương hầu.
Phú quý vinh hoa thiên thượng chí, thọ như bành tổ bát thiên thu.
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, hòa hợp nhân hôn sanh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật, môn đình hưng vượng phúc vô ưu.
Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Kiêng: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ
Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên )

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 4/8/2026DL nhằm 22/6/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Bính Tý
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh, Thụ Tử. Kim Tinh.
Nghi an táng, nhập trạch
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm*2, thượng lương, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
1-3
Đinh Sửu
30%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cổ Mộ Sát, La Hầu, Nhật Mộ, Thiên Cương. Thiên Xá, Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự, đính hôn*2
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành
3-5
Mậu Dần
0%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Minh Tinh, Tam Hợp. Lôi Binh, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Thiên Lôi, Thổ Tinh, Tuần Trung Không Vong.
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú*3, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, thần miếu, tu thuyền, tu tạo*2, viễn hồi, xuất hành*2, động thổ
5-7
Kỷ Mão
0%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Cửu Xú, Kế Đô, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Thiên Tặc, Tuần Trung Không Vong. La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Đường Phù.
Nghi an sàng, cầu tự*2, di đồ, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng*2, bách sự bất lợi*2, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú*3, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*3, nữ chủ bất lợi, phó nhậm*2, thượng quan*3, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, xuất hành*3, xuất sư, động thổ
7-9
Canh Thìn
68%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Mộc Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên. Thiên Lôi, Thời Phá, Địa Binh.
Nghi cầu tài, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng*2
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phá thổ, thượng quan, tu tạo*3, xuất hành, đính hôn, động thổ*3
9-11
Tân Tị
100%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Trường Sinh.
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị*2, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng*2, xuất hành, đính hôn*2
Kị Bất kị
11-13
Nhâm Ngọ
56%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Cửu Xú, Triệt Lộ Không Vong. Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tham Lang, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh, Tướng Tinh.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý*2, lộc trọng quyền cao, nhập trạch*3, thượng lương, tu tác*2, tu tạo*2, tạo táng*3, tế tự*2, đính hôn*2
Kị an táng, công chúng sự vụ, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành*2, xuất sư
13-15
Quý Mùi
30%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong. Hữu Bật, Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý*2, tu tác, tạo táng*2, đính hôn
Kị bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, tụng sự, xuất hành
15-17
Giáp Thân
60%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Dịch Mã, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thái Dương, Tả Phụ. Cô Thần, La Thiên Đại Thoái.
Nghi an táng, cầu tài*4, di đồ, khai thị*2, kiến quý*4, kì phúc, nhập trạch*4, phó nhậm*3, thượng quan*4, thụ tạo, xuất hành*4, đính hôn*3
Kị giá thú, khai quang, kết hôn nhân, tu phương, tạo táng
17-19
Ất Dậu
33%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Kim Tinh, Ngũ Hợp, Đế Vượng. Cửu Xú, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thời Hại.
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, lục lễ, nhập trạch*3, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*3
Kị an táng, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, kì phúc, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư
19-21
Bính Tuất
42%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); La Hầu, Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh. Hỷ Thần, Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc.
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, xuất hành; Giờ Tuất Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
21-23
Đinh Hợi
42%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Xá, Văn Xương Quí Nhân. Kiếp Sát, Thổ Tinh.
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, thu sát hóa cát, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc


Counter: 353,189