|
|||||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | |||
| 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 19 | |||
| 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 | |||
| 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/7 | 14 2 | 15 3 | |||
| 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8 | 21 9 | 22 10 | |||
| 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | |||
| 30 18 | 31 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 | |||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngũ hành | Ngày Đinh Mão tức chi Mộc sinh can Hỏa là ngày cát (Nghĩa nhật). Nạp Âm Lô trung Hỏa kị tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu. Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trực / Tú | Ngày có Trực Nguy và sao Cang (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Có gió nhẹ, có mưa bé. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiết khí | Tiết Lập Thu khởi ngày 07/08/2026 - 18:40; Tiết khí Xử Thử khởi ngày 23/08/2026 - 09:22; Bính Thân T7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát thần | Cát Khánh, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Ích Hậu, Ô Phệ Đối. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghi | an phủ biên cảnh*2, an sàng, an sản thất, an táng*3, ban chiếu, bàn di, bá chủng, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự*2, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú*4, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh*2, huấn luyện, hành huệ ái, hành hạnh, hôn lễ, hội hữu, hứa nguyện*2, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, khải toản*2, kì phúc*6, kết hôn nhân*3, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mãi mại, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp đơn, phá thổ*3, phó nhậm*2, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan*3, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu*3, trúc viên tường, trảm thảo*2, tu phần*2, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng*2, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch xá, tạo táng*2, tế tự*5, tứ xá, vấn danh, xuất sư, yến hội*2, đàm ân, đính hôn*3, đảo từ, động thổ, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hung thần | Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Kim Thần Thất Sát, Kim Thần Thất Sát 7, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Trí Tử, Tứ Hư, Tứ Đại Kị (xây cất), Địa Quả. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kị | an hương, an phủ biên cảnh, an sàng*3, an táng*3, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chinh thảo*2, chiêu hiền, cầu tự, cầu y*2, cử chánh trực, di cư*4, di tỉ*2, di đồ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất*2, giao dịch, giá thú*9, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền*2, hưng tạo*2, hạ táng., khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố*3, khai thị, khai trì*2, khiển sử, khởi tạo*2, kinh thương, kiến ốc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh*2, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ*2, phá ốc, phân cư, phó nhâm, phó nhậm*2, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách*2, thượng biểu chương, thượng lương*3, thượng quan*2, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng*2, tu cung thất*2, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố*4, tu trì*2, tu trí sản thất*2, tu tác, tuyển tướng, tài chủng*2, tác yển*2, tạo kiều*2, tạo táng, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành*8, xuất hóa tài*3, xuất quân*2, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ*3, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra mụn nhọt. Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành. Ngày Nguy khả bộ ngư, bất lợi hành thuyền. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đổng Công TTNYD | Trực NGUY -Ngày Mão tốt vừa. Quý Mão có các sao Thiên đức - Hoàng la - Tử đàn - Kim ngân khố lâu - Ngọc đường tụ bảo che chiếu, nên khởi tạo - hôn nhân - giá thú - hưng công - động thổ - đặt móng - buộc giàn - khai trương - xuất hành - làm nhà kho - nhập trạch - nhậm chức - chuồng trại trâu dê, là điềm gia nghiệp xương thịnh - nhân khẩu hưng vượng - sinh quý tử - tiến hoành tài - phú quý hài lòng. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệp Kỷ Biện Phương Thư | Nạp Âm: Lô trung Hỏa - Nghĩa - Nguy nhật.
Cát thần: Nguyệt đức hợp, Ngũ hợp, Thiên ân, Ích hậu, Ô phệ đối. Hung thần: Chu tước, Ngũ hư, Thiên lại, Thổ phù, khí từ. Nên: Cúng tế, chăn nuôi, cưới gả, cầu phúc cầu tự, cắt may, di chuyển, dâng biểu sớ, dựng cột gác xà, giao dịch, gieo trồng, gặp dân, họp thân hữu, khai trương, lên quan nhậm chức, lập ước, mờ kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, nấu rượu, sửa kho, thu nạp người, tu tạo động thổ, ăn hỏi, đan dệt, đuổi bắt, đính hôn, đội mũ cài trâm Kiêng: Xuất hành, mời thầy chữa bệnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đại Quái |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cửu Tinh |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tam Sát |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát Phương |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
Nghi Kị: Phàm tạo tác, khởi cái, giá thú, di tỉ, thượng quan, tạo kiều, táng mai, ngộ thử, tam niên chi nội, hữu quan giả lộc vị cao thiên, vô quan giả điền trạch tiến ích, chủ hữu quý tử, phụ từ tử hiếu, nô phó thành hành, sở vi đa cát.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, kết hôn, chuyển nhà, xây cầu, mai táng gặp ngày này thì nội trong 3 năm người làm quan sẽ chức lộc thăng tiến hanh thông, không làm quan thì nhà cửa tốt đẹp, có quý tử, cha nhân từ, con hiếu đạo, người hầu biết nghe lời, nhiều cát lợi.
Nghi: an phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự
Kị: giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn
Nên: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng: xuất hành đường thủy
Sao: CANG KIM LONG (hung)
Nguyên văn:
亢星造作長房當,十日之中主有殃。
田地消磨官失職,投軍定是虎狼傷。
嫁娶婚姻用此日,兒孫新婦守空房。
埋葬若還用此日,當時害禍主重傷。
Hán việt:
Cang tinh tạo tác trưởng phòng đương, thập nhật chi trung chủ hữu ương.
Điền địa tiêu ma quan thất chức, đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú hôn nhân dụng thử nhật, nhi tôn tân phụ thủ không phòng.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, đương thời tai họa chủ trọng thương.
Nên: cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn )
Kiêng: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.
| Giờ Can Chi Kết quả | Cát Hung Thần | |
| 23-1 Canh Tý 0% | Tinh | Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Hỏa Tinh, Thiên Cương, Thiên Lôi, Thời Hình, Địa Binh. |
| Nghi | thụ phong, tác táo, tự táo | |
| Kị | bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo*2, động thổ*2 | |
| 1-3 Tân Sửu 7% | Tinh | Câu Trần (địa ngục); Cô Thần, Nhật Mộ, Thụ Tử. Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Đường Phù. |
| Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự, tự phúc | |
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo, xuất hành, động thổ | |
| 3-5 Nhâm Dần 0% | Tinh | Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Thái Âm, Tả Phụ. La Thiên Đại Thoái, Sát Chủ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc, Triệt Lộ Không Vong. |
| Nghi | an sàng, cầu tự, di đồ*2, giá thú*4, kiến quý*2, lục lễ, tu tác, đính hôn*2 | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang*2, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc*2, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu*2, thù thần, thượng quan*2, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tề, tạo táng, tế tự, xuất hành, động thổ | |
| 5-7 Quý Mão 55% | Tinh | Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Mộc Tinh, Thời Kiến, Tiến Quý, Tướng Tinh. Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong. |
| Nghi | an táng*2, cầu tự, giá thú*2, khai thị, lộc trọng quyền cao, nhập trạch*2, thượng lương*2, tu tạo*2, tạo táng*2, đính hôn*2 | |
| Kị | cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, xuất hành*2 | |
| 7-9 Giáp Thìn 23% | Tinh | Thiên Hình (thiên hình); Kế Đô, Thời Hại. Minh Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc. |
| Nghi | cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | |
| Kị | công chúng sự vụ*2, nữ chủ bất lợi, phó nhậm*2, thượng quan*2, từ tụng | |
| 9-11 Ất Tị 0% | Tinh | Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, Thổ Tinh. Dịch Mã, Tiến Quý, Đế Vượng. |
| Nghi | cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý, kì phúc, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng*3, xuất hành*3, đính hôn*3 | |
| Kị | bách sự bất lợi, tu tạo mộ viên, tụng sự | |
| 11-13 Bính Ngọ 60% | Tinh | Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Quý Đăng Thiên Môn. Hà Khôi, La Hầu, Thiên Binh. |
| Nghi | an sàng, cầu tài*3, cầu tự, giao dịch, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý*2, kì phúc*2, lục lễ, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan*2, tạo táng*2, xuất hành*3, đính hôn*3 | |
| Kị | bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | |
| 13-15 Đinh Mùi 87% | Tinh | Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Kim Tinh, Tam Hợp, Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên. Quả Tú. |
| Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, hưng tu, khai thị, kì phúc*3, lợi sự cát, nhập trạch*3, thượng lương, trai tiếu, tu tạo*2, tạo táng*3, tế tự, đính hôn*3 | |
| Kị | giá thú, kết hôn nhân | |
| 15-17 Mậu Thân 0% | Tinh | Bạch Hổ (thiên sát); Kiếp Sát, Lôi Binh, Lục Mậu. Thái Dương. |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | |
| Kị | bách sự bất lợi, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | |
| 17-19 Kỷ Dậu 68% | Tinh | Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); La Thiên Đại Tiến, Phúc Tinh Quí Nhân, Tham Lang, Thiên Ất Quí Nhân, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân. Cửu Xú, Hỏa Tinh, Thời Phá. |
| Nghi | an sàng, an táo, cầu tài*5, giao dịch*3, khai thương khố, kiến quý*2, phó nhậm, thu sát hóa cát, thù thần, tu tác*3, tạo táng*5, tế tự | |
| Kị | an táng*2, bách sự bất lợi*2, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú*2, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, đính hôn, động thổ | |
| 19-21 Canh Tuất 12% | Tinh | Thiên Lao (tỏa thần); Ngũ Quỷ, Thiên Lôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh. Hữu Bật, Lục Hợp, Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời. |
| Nghi | an sàng, an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tạo táng, đính hôn | |
| Kị | công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*2, phá thổ, phó nhậm*3, thượng quan*3, thần miếu, tu tạo*3, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*2, động thổ*2 | |
| 21-23 Tân Hợi 54% | Tinh | Huyền Vũ (thiên ngục); Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong. Tam Hợp, Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Tả Phụ. |
| Nghi | an táng, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý*3, kì phúc*3, thù thần, tu tác*2, tạo táng*3, tế tự, đính hôn*2 | |
| Kị | bác hí, cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*2 | |