Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
31
18
1
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
1/7
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
31
19
1
20
2
21
3
22
4
23
5
24

DL ngày 10/08/2026 Thứ hai ÂL ngày 28/6/2026
Ngày Bính Thìn
Sa trung Thổ
Tháng 6 (đủ) Ất Mùi
Sa trung Kim
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Bính Thìn
Bính Thân (Tiết khí Lập Thu) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Bính Thìn tức can Hỏa sinh chi Thổ là ngày cát (Bảo nhật).
Nạp Âm Sa trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Thân thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tị, Dậu, Sửu.
Trực / Tú Ngày có Trực Thành và sao Tất nguyệt (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Có nắng rồi lại mưa.
Tiết khíTiết Lập Thu khởi ngày 07/08/2026 - 18:40; Tiết khí Xử Thử khởi ngày 23/08/2026 - 09:22; Bính Thân T7
Cát thầnHiển Tinh, Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thiên Hoàng, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Y, Thần Tại, Tuế Đức, Tục Thế, Đại Minh, Đại Thâu.
Nghian phủ biên cảnh, an sàng trướng, an táng, an đối ngại, bàn di*2, bách sự nghi dụng, châm cứu, cầu tài*3, cầu tự*3, cầu y*2, cử chánh trực*2, di cư, di tỉ, giao dịch, giá thú*8, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh*2, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị*3, khai điếm, khiển sử*2, khoa cử, khánh tứ*3, kinh lạc, kì phúc*5, kết hôn nhân*3, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân*2, lập khoán, lập khế, lập tự, mục dưỡng*2, mục thân tộc, nhập học*2, nhập trạch*3, nạp súc, nạp thái*3, nạp tài*2, phó nhậm*4, phục dược, quật tỉnh, sách tá, tham yết, thi ân phong bái*2, thiết trù mưu, thiện thành quách*2, thưởng hạ*3, thượng lương*2, thượng quan*4, thụ trụ*3, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần lợi ngôn, trị bệnh, tu cung thất*2, tu doanh, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu thương khố, tu trạch*2, tu tác, tu táo, tu tạo*3, tài chế*2, tài chủng*2, tác thương khố, táng nghi, tạo kiều, tạo sàng trướng, tạo trạch*2, tạo táng*5, tạo ốc, tế tự*3, tự thần kì, uấn nhưỡng, vấn danh*3, xuất hành*2, xuất hóa tài, yến hội*3, điền cơ, đính hôn*5, đảo từ, định kế sách, động thổ*4,
Hung thầnGiao Long, Huyết Kị, Kê Hoãn, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Phi Liêm, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Họa, Đại Sát, Địa Cách, Địa Hỏa.
Kịan phủ biên cảnh*2, an sàng*2, an táng*3, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái yết, bình trì đạo đồ, bất kị, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực*2, cầu tài*3, cầu tự, cầu y*2, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú*6, giải trừ, hoại viên, huấn binh*2, hành binh, hành hạnh, hành sư, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc*2, kết hôn nhân*3, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân*2, lập khoán, mục dưỡng*2, nhập trạch*3, nạp súc*2, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử*2, phó nhậm*4, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*4, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng*2, tài chế, tài chủng, tác diêu, tác pha, tác táo, tái hóa vật, tạo diêu, tạo kiều lương, tạo súc lan, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh*2, xuất binh, xuất hành*6, xuất hóa tài, xuất sư*2, yến hội, động thổ*2, ứng thí*2,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Bính không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai.
Ngày Thìn không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang.
Ngày Thành hợp nhập học, tranh tụng bất cường.
Đổng Công TTNYDTrực THÀNH - có Thiên hỷ. Nhâm Thìn có Nguyệt đức,Canh Thìn là ngày táng, tốt vừa, không nên dùng vào việc lớn. Giáp Thìn là Bạch hổ nhập trung cung, phạm thì trong vòng 3-6-9 năm lặng lẽ gặp hung.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Sa trung Thổ - Bảo - Thành nhật.
Cát thần: Kim quỹ, Mẫu thương, Nguyệt không, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Tục thế.
Hung thần: Huyết kị, Nguyệt yếm, Tứ kích, Đại sát, Địa hỏa.
Nên: Cúng tế, nhập học
Kiêng: Cầu phúc cầu tự, châm cứu, chăn nuôi, chặt cây, cưới gả, cải táng, cắt may, cắt tóc sửa móng, di chuyển, dâng biểu sớ, dỡ nhà phá tường, dựng cột gác xà, giao dịch, gieo trồng, giải trừ, gặp dân, họp thân hữu, khai trương, khơi mương đào giếng, kê giường, lên quan nhậm chức, lấp hang hố, lập ước, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, nấu rượu, phá thổ an táng, rèn đúc, sửa kho, sửa tường, sửa đường, thu nạp người, tu tạo động thổ, xuất hành, xếp đặt buồng đẻ, ăn hỏi, đan dệt, đi xa trở về, đính hôn, đắp đê, đặt cối đá, đội mũ cài trâm
Đại Quái
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
484



1 4 3
Trạch Giải Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
1 6 8
9 2 Hắc 4
5 7 3
1 6 8
9 2 Hắc 4
5 7 3
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Ly (Nam): Tị, Ngọ, Mùi Ly (Nam): Tị, Ngọ, Mùi Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
NHÂN CHUYÊNKhôn2461263
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Tây NamTây Nam Chính ĐôngChính Đông
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Chính BắcTây Nam Chính TâyChính Đông

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, thượng quan, nhập trạch, khai điếm, táng mai, ngộ thử, nhất niên chi nội, chủ hữu quý tử, tam niên chi nội, hữu quan giả thăng quan, vô quan giả sở vi cát khánh, đại phát tài cốc, đắc ngoại nhân lực, tăng đạo thả chi câu cát.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, cải tạo nhà cửa, kết hôn, chuyển nhà, về nhà mới, mở cửa hàng, mai táng mà gặp phải sao này thì nội trong 1 năm sẽ có quý tử, trong 3 năm người làm quan sẽ được thăng quan, người thường cát lợi, được cửa, được giàu sang, được sự trợ giúp từ bên ngoài, tăng đạo cát lợi.

Nghi: an phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành
Kị: tố tụng
Nên: lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng: kiện tụng, phân tranh

Sao: TẤT NGUYỆT Ô (Kiết)
Nguyên văn:
畢星造作主光前,買得田園有粟錢。
埋葬此日添官職,田蚕大熟永豐年。
開門放水多吉慶,合家人口得安然。
婚姻若得逢此日,生得孩兒福壽全。
Hán việt:
Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, mãi đắc điền viên hữu túc tiền.
Mai táng thử nhật thiêm quan chức, điền tàm đại thục vĩnh phong niên.
Khai môn phóng thủy đa cát khánh, hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên.
Hôn nhân nhược đắc phùng thử nhật, sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.
Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học.
Kiêng: Đi thuyền
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất là tốt. Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân, cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 10/8/2026DL nhằm 28/6/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Mậu Tý
41%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Cửu Xú, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong. Mộc Tinh, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Quan Quí Nhân, Tướng Tinh, Đường Phù.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý*2, lộc trọng quyền cao, thượng lương, tạo táng*3, tế tự*2, đính hôn*2
Kị an táng, công chúng sự vụ, cầu tài, di tỉ, giá thú*3, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*3, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*3, xuất sư
1-3
Kỷ Sửu
0%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cổ Mộ Sát, Hà Khôi, Ngũ Quỷ, Thụ Tử, Tuần Trung Không Vong. Quốc Ấn, Thái Âm, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an táng, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo*2, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*2, động thổ
3-5
Canh Dần
0%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Dịch Mã, Thủy Tinh, Trường Sinh. Cô Thần, Sát Chủ, Thiên Tặc, Địa Binh.
Nghi cầu tài*2, cầu tự, di đồ, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng*2, tự táo, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, động thổ*2
5-7
Tân Mão
0%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Cửu Xú, Hỏa Tinh, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Lôi, Thời Hại. Ngũ Hợp.
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, kì phúc, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ
7-9
Nhâm Thìn
60%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Minh Tinh, Thái Dương, Thời Kiến, Tứ Đại Cát Thời. Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an táng*2, giá thú, nhập trạch*2, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*3, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, tiến biểu chương, xuất hành*2; Giờ Thìn Tam Sát kị mệnh tuổi Tị, Dậu, Sửu.
9-11
Quý Tị
50%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Kim Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc. Kiếp Sát, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an táng, giá thú*2, khai thị*2, kiến quý*2, nhập trạch*2, thượng lương, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
11-13
Giáp Ngọ
0%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); La Hầu. La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Đế Vượng.
Nghi cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch*2, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý, kì phúc, nhập trạch*2, tu tác*2, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
13-15
Ất Mùi
7%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Thiên Cương, Thổ Tinh, Thời Hình. Hữu Bật, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tụng sự
15-17
Bính Thân
68%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hỷ Thần, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tả Phụ, Tỷ Kiên, Văn Xương Quí Nhân. Kế Đô, Quả Tú, Thiên Binh.
Nghi an sàng, cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch*2, phó nhậm, thu sát hóa cát, thượng quan, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị giá thú, kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19
Đinh Dậu
84%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Lục Hợp, Mộc Tinh, Thiên Xá, Thiên Ất Quí Nhân. Thiên Lôi.
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch*2, giá thú*4, hưng tu, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*4, lục lễ, nhập trạch*2, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng*3, tế tự, xuất hành*2, đính hôn*4
Kị tu tạo, động thổ
19-21
Mậu Tuất
0%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Lôi Binh, Nhật Mộ, Thời Phá. Thái Âm, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc.
Nghi trai tiếu, tu tác*2, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, xuất hành*2, đính hôn, động thổ
21-23
Kỷ Hợi
81%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh. La Thiên Đại Thoái.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch*2, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương, tạo táng


Counter: 353,147