|
|||||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | |||
| 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | |||
| 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | |||
| 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1/3 | 18 2 | |||
| 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | |||
| 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 1 15 | 2 16 | |||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngũ hành | Ngày Mậu Thân tức can Thổ sinh chi Kim là ngày cát (Bảo nhật). Nạp Âm Đại dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Thân lục hợp Tị, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tị, tuyệt Mão. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trực / Tú | Ngày có Trực Chấp và sao Đê thổ (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Có mưa gió nhẹ. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiết khí | Tiết Thanh Minh khởi ngày 05/04/2026 - 01:28; Tiết khí Cốc Vũ khởi ngày 20/04/2026 - 08:29; Tân Mão T2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát thần | Chi Đức, Giải Thần, Thiên Mã, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Yếu Yên (Yếu An), Đại Minh. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghi | an phủ biên cảnh, an thần, an táng*3, ban chiếu, bàn di*2, bá chủng, bách sự nghi dụng*3, bái công khanh, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu*2, chỉnh thủ túc giáp*2, cầu tài*2, cầu tự, cầu y*3, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giá thú*4, giải trừ*3, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh*2, hứa nguyện*2, khiển sử*2, khánh tứ, khởi tạo, kinh thương, kì phúc*3, kết hôn nhân, liệu bệnh*4, lâm chánh thân dân, lập khế, mãi điền viên, mộc dục*2, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thú cấu, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*2, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu*2, trang tu*2, trần từ tụng, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tạo ốc*2, tảo xá vũ, tế tự*5, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuất chinh, xuất hành*2, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hung thần | Bạch Hổ, Giao Long, Hoành Thiên Chu Tước, Kiếp Sát, Ly Khoa, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Thiên Bồng, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Tứ Đại Kị (an táng), Xích Khẩu, Điền Ngân, Đồ Đãi. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kị | an phủ biên cảnh, an sàng*4, an táng*5, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ ngư, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng cốc, chủng thì, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư*5, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch*4, giá thú*7, giá thú., giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền*2, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố*4, khai thị*3, khai trì*2, khai điền, khai đường, khiển sử, khánh tứ*2, khải toản, khởi tạo, kinh doanh*2, kinh lạc, kinh thương*2, kiến tạo, kì phúc, kết hôn nhân*2, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán*4, lập khế khoán, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái*2, nạp tài*3, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ*2, thượng biểu chương, thượng lương*3, thượng quan*2, thượng sách, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu*2, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố*3, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tái hóa vật, táng nghi, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh*2, xuyên tỉnh*2, xuất hành*6, xuất hóa tài*3, xuất quân, xuất sư, xuất tài*3, yến hội*2, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành. Ngày Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng. Ngày Chấp hợp tìm người, trộm cướp khó trốn. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đổng Công TTNYD | Trực CHẤP - Có Thiên, Nguyệt nhị đức, nên tu tạo, động thổ, mai táng, hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, và có Hoàng la, Tử đàn, Kim ngân khố lâu, Bảo tàng tinh, che, chiếu, trong vòng 3-6-9 năm rất vượng, thêm nhân khẩu, sinh quý tử, tăng điền sản, rất tốt. Duy ngày Canh Thân là Xuân chính tứ phế, trăm việc phải tránh, kiêng. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệp Kỷ Biện Phương Thư | Nạp Âm: Đại dịch Thổ - Bảo - Chấp nhật.
Cát thần: Giải thần, Thiên mã, Trừ thần, Yếu an. Hung thần: Bạch hổ, Kiếp sát, Ngũ Ly, Tiểu hao. Nên: Tắm gội, quét dọn, đuổi bắt, đánh cá Kiêng: Cầu phúc cầu tự, an táng cải táng, chăn nuôi, cưới gả, cắt may, cắt tóc, di chuyển, dâng biểu sớ, dỡ nhà phá tường, dựng cột gác xà, gieo trồng, giải trừ, gặp dân, họp thân hữu, khai trương, khơi mương đào giếng, kê giường, lên quan nhậm chức, lấp hang hố, lập ước giao dịch, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, nấu rượu, phá thổ, rèn đúc, sửa kho, sửa móng, sửa tường, thu nạp người, tu tạo động thổ, xuất hành, xếp đặt buồng đẻ, ăn hỏi, đan dệt, đính hôn, đắp đê, đặt cối đá, đội mũ cài trâm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đại Quái |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cửu Tinh |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tam Sát |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát Phương |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
Nghi Kị: Phàm thượng quan, giá thú, khởi tạo, khai điếm, di tỉ, nhập trạch, phạm thử, nhất niên chi nội, nhân khẩu tai hung, quan ti, thất đạo, điền trạch thối bại, định tổn trường nam hoặc hữu khẩu thiệt tự đông phương, nam phương lai.
Nghĩa: Các việc thăng quan, kết hôn, xây nhà, mở cửa hàng, chuyển nhà, vào nhà mới phạm phải sao này thì nội trong 1 năm người nhà gặp hung họa, kiện tụng, cướp bóc, ruộng vườn bị hao tán, tổn hại trưởng nam hoặc gặp chuyện thị phi ở phương Đông, phương Nam.
Nghi: giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự
Kị: bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài
Nên: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng: xây đắp nền tường
Sao: ĐÊ THỔ LẠC (hung)
Nguyên văn:
氐星造作主災凶,費盡田園倉庫空。
埋葬不可用此日,懸絕吊脛禍重重。
若是婚姻離別散,夜招浪子入房中。
行船必定遭沉沒,更生聾啞子孫窮。
Hán việt:
Đê tinh tạo tác chủ tai hung, phí tận điền viên thương khố không.
Mai táng bất khả dụng thử nhật, huyền tuyệt điếu hĩnh họa trùng trùng.
Nhược thị hôn nhân li biệt tán, dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tất định tao trầm một, canh sanh lung ách tử tôn cùng.
Nên: Sao Đê Đại Hung, không cò việc chi hạp với nó
Kiêng: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kị nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kị, các việc khác vẫn kiêng cữ
Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
| Giờ Can Chi Kết quả | Cát Hung Thần | |
| 23-1 Nhâm Tý 33% | Tinh | Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); La Thiên Đại Tiến, Tam Hợp, Tham Lang, Tướng Tinh, Đường Phù. Cửu Xú, Quả Tú, Thiên Lôi, Thổ Tinh, Triệt Lộ Không Vong. |
| Nghi | cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý*2, lộc trọng quyền cao, nhập trạch*2, tu tác, tạo táng*5, đính hôn*3 | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú*2, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ | |
| 1-3 Quý Sửu 71% | Tinh | Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Hữu Bật, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Thiên Ất Quí Nhân. La Hầu, Triệt Lộ Không Vong. |
| Nghi | an sàng, cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch*2, giá thú*5, khai thị*3, kiến quý*3, lục lễ, tu tác, tạo táng*4, đính hôn*3 | |
| Kị | cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | |
| 3-5 Giáp Dần 23% | Tinh | Thiên Hình (thiên hình); Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lôi, Thời Hình, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong. Dịch Mã, Kim Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Trường Sinh, Tứ Đại Cát Thời. |
| Nghi | giao dịch, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng*2 | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ*2, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú*2, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*4, thượng quan*5, thần miếu, tu tạo*3, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*3, đính hôn, động thổ*2 | |
| 5-7 Ất Mão 7% | Tinh | Chu Tước (thiên tụng); Cửu Xú, Thụ Tử, Tuần Trung Không Vong. Tham Lang, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương, Tiến Quý. |
| Nghi | cầu tự, di đồ, kiến quý*2, kì phúc*2, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng*2, tế tự, đính hôn | |
| Kị | an táng, cầu tài, di tỉ, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo*2, tụng sự, viễn hồi, xuất hành*2, xuất sư, động thổ | |
| 7-9 Bính Thìn 60% | Tinh | Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hữu Bật, Hỷ Thần, Tam Hợp. Hỏa Tinh, Thiên Binh. |
| Nghi | an sàng, cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, giá thú*4, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, lục lễ, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành*2, đính hôn*3 | |
| Kị | bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | |
| 9-11 Đinh Tị 52% | Tinh | Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Lục Hợp, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thiên Xá, Thủy Tinh, Tả Phụ, Tứ Đại Cát Thời. Hà Khôi, Kiếp Sát, La Thiên Đại Thoái, Sát Chủ. |
| Nghi | an sàng, an táng, cầu tài*4, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, giá thú*5, hưng tu, khai thị*2, kiến quý*3, kì phúc*3, lục lễ, nhập trạch*3, phó nhậm*2, thượng lương, thượng quan*3, trai tiếu, tu tạo, tế tự, xuất hành*4, đính hôn*4 | |
| Kị | bách sự bất lợi*2, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tạo táng | |
| 11-13 Mậu Ngọ 0% | Tinh | Bạch Hổ (thiên sát); Cô Thần, Cửu Xú, Lôi Binh, Lục Mậu. Minh Tinh, Thái Âm, Tỷ Kiên, Đế Vượng. |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác*2, tạo táng, đính hôn | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú*2, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất hành, xuất sư | |
| 13-15 Kỷ Mùi 84% | Tinh | Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); La Văn, Mộc Tinh, Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc. Thiên Cẩu Hạ Thực. |
| Nghi | an sàng, an táng, an táo, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch, giá thú*3, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch*2, thượng lương, trai tiếu, tu tác*2, tu tạo, tạo táng*3, tự phúc, xuất hành*2, đính hôn*2 | |
| Kị | kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự | |
| 15-17 Canh Thân 52% | Tinh | Thiên Lao (tỏa thần); Kế Đô, Ngũ Quỷ, Địa Binh. Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Tứ Đại Cát Thời, Văn Xương Quí Nhân. |
| Nghi | an táng, cầu tài, kì phúc, thu sát hóa cát, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn | |
| Kị | công chúng sự vụ, giá thú, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | |
| 17-19 Tân Dậu 0% | Tinh | Huyền Vũ (thiên ngục); Cổ Mộ Sát, Cửu Xú, Ngũ Quỷ, Thiên Tặc, Thổ Tinh. |
| Nghi | ||
| Kị | an táng*2, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú*2, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan*2, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành*2, xuất sư, động thổ | |
| 19-21 Nhâm Tuất 0% | Tinh | Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); La Hầu, Nhật Mộ, Thiên Lôi. |
| Nghi | thụ phong, tác táo, tự táo | |
| Kị | nam chủ bất lợi, tu tạo, xuất hành, động thổ | |
| 21-23 Quý Hợi 7% | Tinh | Câu Trần (địa ngục); Thiên Cương, Thời Hình, Thời Hại. Kim Tinh, Tứ Đại Cát Thời. |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | |
| Kị | bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ*2, phó nhậm*2, thượng quan*2 | |