Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
29
11
30
12
31
13
1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
1/3
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
1
15
2
16

DL ngày 1/04/2026 Thứ tư ÂL ngày 14/2/2026
Ngày Ất Tị
Phúc đăng Hỏa
Tháng 2 (thiếu) Tân Mão
Tùng bách Mộc
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Ngũ hànhNgày Ất Tị tức can Mộc sinh chi Hỏa là ngày cát (Bảo nhật).
Nạp Âm Phúc đăng Hỏa kị tuổi: Kỷ Hợi, Tân Hợi.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tị lục hợp Thân, tam hợp Sửu Dậu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Trực / Tú Ngày có Trực Mãn và sao Chẩn thủy (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời ít mưa.
Tiết khíTiết Thanh Minh khởi ngày 05/04/2026 - 01:28; Tiết khí Cốc Vũ khởi ngày 20/04/2026 - 08:29; Tân Mão T2
Cát thầnDịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Nghian phủ biên cảnh, an táng*2, ban chiếu, bàn di*2, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài*5, cầu tự, cầu y*3, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch*3, giá thú*4, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh*2, hôn lễ, hội khách, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện*2, khai thương, khai thương khố, khai thị*4, khai trương, khai điếm, khiển sử*2, khánh tứ*2, khởi tạo*2, kinh lạc, kiến tạo, kì phúc*7, kết hôn nhân, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân*2, lập khoán*2, lập khế, lễ thần, mãi điền viên, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch*2, nạp lễ, nạp súc, nạp thái*2, nạp tài*3, phó nhậm*4, phục dược*2, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách*2, thưởng hạ*2, thượng lương, thượng quan*6, thượng sách*2, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương*2, tiến nhân khẩu, trai tiếu*3, tu cung thất, tu phương, tu thương khố*3, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế*3, tài chủng, tài y*2, tạo thương khố, tạo táng*4, tắc huyệt, tế tự*5, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, viễn hành, vấn danh, xuất hành*4, xuất hóa tài*2, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội*2, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ,
Hung thầnChu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phục Nhật, Sơn Cách, Sơn Ngân, Thiên Cẩu, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Vãng Vong, Đại Sát, Địa Thư.
Kịan hương, an phủ biên cảnh*2, an sàng*2, an táng*5, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi*2, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền*2, cầu y*3, cử chánh trực, di cư*2, di cữu, di trạch, di đồ*2, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú*6, hoại viên, hung sự, huấn binh*2, hành binh, hành hạnh, hành sư, hưng tạo, hướng bắc phương lữ hành hung., khai cừ, khai thương khố*2, khai thị, khiển sử, khải toản*3, khởi tạo, kết hôn nhân*3, kị hung sự, liệu bệnh*4, lâm chánh thân dân*2, lập khoán, mai táng*2, nhập học, nhập liễm, nhập sơn*2, nhập trạch*2, nạp thái, phá thổ*4, phá ốc, phân cư*2, phó nhậm*4, phạt mộc*2, quy gia, sanh sản, tang sự*2, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*4, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố*3, tu trí sản thất, tu tác ốc, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng*2, tài chủng, tác táo, tạo diêu, tế tự, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh*2, xuất binh, xuất hành*3, xuất hóa tài*2, xuất quân, xuất sư*2, điền liệp, đăng cao, động thổ*3,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên.
Ngày Tị không nên đi xa tiền của mất mát.
Ngày Mãn hợp tứ thị, đại kị bốc thuốc.
Đổng Công TTNYDTrực MÃN - Vãng vong, Thiên không, không nên động thổ, nếu tu tạo trăm việc đều tốt. Nếu như ở hai cung Càn, Tốn khởi tạo đều tốt, xuất hành, khai trương, hôn nhân, nhập trạch, trong có Hoàng la, Tử đàn, Điền đường, Khố trữ tinh, che, chiếu, trong năm đó nhà sinh quý tử, ruộng, tằm hưng vượng, suốt đời tốt lành.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Phúc đăng Hỏa - Bảo - Mãn nhật.
Cát thần: Dịch mã, Phúc đức, Thiên hậu, Thiên vu, Thánh tâm, Tướng nhật.
Hung thần: Chu tước, Ngũ hư, Phục nhật, Thổ phù, Trùng nhật, Vãng vong, Đại sát.
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cắt may, họp thân hữu, khai trương, lập ước giao dịch, nạp tài, đan dệt
Kiêng: Dâng biểu sớ, an táng, cưới gả, cải táng, di chuyển, dỡ nhà phá tường, gieo trồng, gặp dân, khơi mương đào giếng, lên quan nhậm chức, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, phá thổ, săn bắn, sửa kho, sửa tường, sửa đường, thu nạp người, tu tạo động thổ, xuất hành, xếp đặt buồng đẻ, ăn hỏi, đuổi bắt, đánh cá, đính hôn, đắp đê, đặt cối đá
Đại Quái
Ngày
Ất Tị
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
724



3 3 3
Nhu Trung Phu Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Ất Tị
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
2 7 9
1 3 Bích 5
6 8 4
6 2 4
5 7 Xích 9
1 3 8
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Đoài (Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Giác kỷNam Khôn, Nữ Cấn2461132
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Tây BắcĐông Bắc Đông Namtại thiên
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông BắcChính Tây Tây BắcĐông Nam

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, khai điếm, táng lý, thượng quan, phạm thử, nhị niên chi nội, chủ hữu phúc tật, gia nữu, thất đạo chi ách, gia nghiệp thối bại chi họa.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, cải tạo nhà cửa, kết hôn, chuyển nhà, mở cửa hàng, tang lễ mà gặp phải sao này thì nội trong 2 năm sẽ có bệnh tật ở bụng, gông cùm, mất trộm, gia nghiệp suy bại.

Nghi: bổ viên, cầu tài, giao dịch, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài
Kị: chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh
Nên: xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng: lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao: CHẨN THỦY DẪN (Kiết)
Nguyên văn:
軫星臨水造龍宮,代代為官受勅封。
富貴榮華增福壽,庫滿倉盈自昌隆。
埋葬文星來照助,宅舍安寧不見凶。
更有為官沾帝寵,婚姻龍子入龍宮。
Hán việt:
Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, đại đại vi quan thụ sắc phong.
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ, khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ, trạch xá an ninh bất kiến hung.
Canh hữu vi quan triêm đế sủng, hôn nhân long tử xuất long cung.
Nên: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.
Kiêng: Đi thuyền
Ngoại lệ: Tại Tị Dậu Sửu đều tốt. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 1/4/2026DL nhằm 14/2/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Bính Tý
33%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Thiên Binh. Tham Lang, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý*2, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác*2, tạo táng*2, xuất hành*2, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
1-3
Đinh Sửu
100%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Hữu Bật, Kim Tinh, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, giá thú*4, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc*3, nhập trạch*4, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo*2, tạo táng*4, tế tự*2, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị Bất kị
3-5
Mậu Dần
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Kiếp Sát, La Hầu, Lôi Binh, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong. Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ*2, cầu tài, giá mã, giá thú*2, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch*2, phó nhậm*4, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*4, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*2
5-7
Kỷ Mão
0%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cô Thần, Cửu Xú, Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thụ Tử, Tuần Trung Không Vong. La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị*2, kiến quý*3, kì phúc, tu tác, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú*4, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo*2, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*3, xuất sư, động thổ
7-9
Canh Thìn
25%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Hữu Bật, Ngũ Hợp. Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh.
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành*2, đính hôn
Kị kì phúc, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ
9-11
Tân Tị
16%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Ngũ Bất Ngộ, Sát Chủ. Mộc Tinh, Thời Kiến, Tả Phụ, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an táng*2, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch*2, thượng lương*2, tu tạo*2, tạo táng
Kị bách sự bất lợi*2, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
11-13
Nhâm Ngọ
40%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Minh Tinh, Thái Âm, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân. Cửu Xú, Thiên Lôi, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thu sát hóa cát, tu tác*2, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
13-15
Quý Mùi
71%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Thủy Tinh, Tiến Quý, Vũ Khúc. Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an táng, cầu tự*2, giá thú*3, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn*2
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17
Giáp Thân
40%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Hà Khôi, Hỏa Tinh, La Thiên Đại Thoái, Thiên Tặc, Thời Hình. Lục Hợp, Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an sàng, cầu tài*3, cầu tự*2, giá thú*2, kiến quý*2, kì phúc*3, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành*3, đính hôn*2
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ*2, giao dịch, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm*2, thượng quan*3, thụ tạo, tu phương, tạo táng, từ tụng, động thổ
17-19
Ất Dậu
33%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, Cửu Xú, Quả Tú. Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Dương, Tướng Tinh, Tỷ Kiên.
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lộc trọng quyền cao, lợi sự cát, nhập trạch*2, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, giá thú*2, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21
Bính Tuất
50%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hỷ Thần, Kim Tinh, Đường Phù. Nhật Mộ, Thiên Binh.
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*3, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị nhập liễm, thượng lương, xuất hành
21-23
Đinh Hợi
66%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Dịch Mã, Quốc Ấn, Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời. La Hầu, Thời Phá.
Nghi cầu tài*2, hưng tu, kiến quý*2, phó nhậm*2, trai tiếu, tạo táng*4, tế tự
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, đính hôn, động thổ


Counter: 300,524