Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
1/2
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14

DL ngày 18/02/2020 Thứ ba ÂL ngày 25/1/2020
Ngày Tân Mão
Tùng bách Mộc
Tháng 1 (thiếu)kiên Mậu Dần
Thành đầu Thổ
Năm Canh Tý
Bích thượng Thổ
Ngũ hànhNgày Tân Mão tức Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (Chế nhật).
Nạp Âm Tùng bách Mộc kị tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tị
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi Hợi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Trực/Tú Ngày có Trực Trừ và sao Vĩ hỏa (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú.
Tiết khíTiết Lập Xuân khởi ngày 04/02/2020 - 16:07; Tiết khí Vũ Thủy khởi ngày 19/02/2020 - 11:59; Mậu Dần T1
Cát thầnCát Kỳ, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thần Tại, Vượng Nhật.
Nghian phủ biên cảnh, an táng*2, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài*2, cầu tự, cầu y*2, cử chánh trực*2, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú*4, giải trừ*2, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh*2, hành sư, hôn lễ, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử*2, khánh tứ, khởi tạo*2, kì phúc*3, kết hôn nhân*2, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân*3, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập hỏa, nhập trạch*3, nạp súc, nạp thái*2, phó nhậm*4, thi ân huệ, thi ân phong bái*2, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan*6, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo tác, tảo xá vũ, tế tự*2, tống lễ*2, tứ xá, vấn danh, xuất hành*4, xuất hóa, xuất quân, xuất sư, yến hội*2, đàm ân, đính hôn*2, đảo từ, động thổ*2,
Hung thầnChu Tước, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Lâm Cách, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (di cư), Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Kịan hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng*3, bàn di, bách sự bất nghi, bộ liệp, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư*3, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch*2, giá thú*7, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị*2, khai trì*2, khai tạc trì đường, khiển sử, khởi thủ tu tác*3, kì phúc, kết hôn nhân*3, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài*2, phân cư, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiêm ước, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương*3, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố*2, tu trì, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tuyển tướng, tài chủng, tài y., tác yển, từ tụng, viễn hành*2, vấn danh, xuất hành*3, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư*2, yến ẩm, động thổ*4,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua.
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành.
Ngày Trừ hợp cho việc trị bệnh.
Đổng Công TTNYDNGÀY TRỪ - Không nên khởi tạo, hôn nhân, phạm vào cái đó thì trong vòng 60 ngày tổn gia trưởng, bị gọi vì việc quan, trong vòng 3-5 năm thấy xấu, lãnh thoái, chủ về huynh đệ bất nghĩa, mọi nghiệp chia tan, gặp phải người ác, sinh ly tử biệt.
Đại Quái
2☴ ☱ 3 Trung Phu 8☳ ☲6 Phong 2☴ ☳9 Ích
Cửu Tinh
957
813
462
735
681
249
624
579
138
Tam Sát
Đoài (hướng Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (hướng Bắc): Hợi, Tý, Sửu Ly (hướng Nam): Tị, Ngọ, Mùi
Kim PhùTam TuyệtJulius
Yêu tinhKhảm2458898
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Tây NamChính Đông Tây NamChính Bắc Chính BắcTây Nam Chính TâyChính Đông

Nghi Kị: Phàm thượng quan, giá thú, khởi tạo, khai điếm, di tỉ, nhập trạch, phạm thử, nhất niên chi nội, nhân khẩu tai hung, quan ti, thất đạo, điền trạch thối bại, định tổn trường nam hoặc hữu khẩu thiệt tự đông phương, nam phương lai.
Nghĩa: Các việc thăng quan, kết hôn, xây nhà, mở cửa hàng, chuyển nhà, vào nhà mới phạm phải sao này thì nội trong 1 năm người nhà gặp hung họa, kiện tụng, cướp bóc, ruộng vườn bị hao tán, tổn hại trưởng nam hoặc gặp chuyện thị phi ở phương Đông, phương Nam.

Nghi: bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ
Kị: kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành
Nên: động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kị khởi đầu uống thuốc

Sao: VỸ HỎA HỔ (Kiết)
Nguyên văn:
尾星造作主天恩,富貴榮華福祿增。
招財進寶與田宅,和合婚姻貴子孫。
埋葬若能依此日,男清女正子孫興。
開門放水招田宅,代代公侯遠播名。
Hán việt:
Vĩ tinh tạo tác chủ thiên ân, phú quý vinh hoa phúc lộc tăng.
Chiêu tài tiến bảo dữ điền trạch, hòa hợp hôn nhân quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật, nam thanh nữ chánh tử tôn hưng.
Khai môn phóng thủy chiêu điền trạch, đại đại công hầu viễn bá danh.
Nên: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
Kiêng: Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi kị chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 18/2/2020DL nhằm 25/1/2020AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ Can ChiCát Hung Thần Kết quả
23-1 Mậu TýTinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Mộc Tinh, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân. Thiên Cương, Lục Mậu, Thời Hình, Ngũ Quỷ, Cửu Xú. 9%
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thu sát hóa cát, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo*2, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú*2, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, xuất hành*2, xuất sư
1-3 Kỷ SửuTinh Câu Trần (địa ngục); Cô Thần, Ngũ Quỷ. Thái Âm, Vũ Khúc, Tứ Đại Cát Thời. 23%
Nghi an táng, cầu tự, trai tiếu, tu tác*2, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, giá thú*2, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
3-5 Canh DầnTinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Thủy Tinh, Tả Phụ, Thiên Ất Quí Nhân. Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh, Thiên Lôi, Sát Chủ. 38%
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*3, khai thị, kiến quý*2, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng*3, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, kì phúc, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo*2, tu tề, tế tự, động thổ*2
5-7 Tân MãoTinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Thời Kiến, Tỷ Kiên, Tướng Tinh. Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú, Thụ Tử. 0%
Nghi kì phúc, lộc trọng quyền cao, lợi sự cát, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị an táng*2, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ*2
7-9 Nhâm ThìnTinh Thiên Hình (thiên hình); Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại, Nhật Mộ. Thái Dương, Tiến Quý, Đường Phù, Vũ Khúc, Minh Tinh, Tứ Đại Cát Thời. 29%
Nghi an táng, cầu tự*2, di đồ, giá thú*3, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ*2, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm*3, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành*2
9-11 Quý TịTinh Chu Tước (thiên tụng); Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát. Kim Tinh, Quốc Ấn, Dịch Mã, Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân. 47%
Nghi an táng, di đồ, giá thú*3, khai thị, kiến quý*3, nhập trạch*3, thượng lương, tu tạo, tạo táng*3, tế tự*2, đính hôn*2
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
11-13 Giáp NgọTinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); La Thiên Đại Tiến, Thiên Ất Quí Nhân. Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, La Hầu. 53%
Nghi cầu tự*2, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, tu tác, tạo táng*3, đính hôn*3
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
13-15 Ất MùiTinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp, Tứ Đại Cát Thời. Thổ Tinh, Tuần Trung Không Vong, Quả Tú. 60%
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc*2, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
15-17 Bính ThânTinh Bạch Hổ (thiên sát); Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh. Ngũ Hợp, Hỷ Thần, Đế Vượng. 0%
Nghi an sàng*2, cầu tài*3, cầu tự*3, di đồ, giao dịch*3, giá thú*3, khai thị*3, kì phúc*2, lục lễ*2, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành*3, đính hôn*3
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương
17-19 Đinh DậuTinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Mộc Tinh, Tham Lang, Nhật Lộc, Ngũ Phù, Thiên Xá. Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá. 50%
Nghi an sàng, an táo, cầu tài*3, hưng tu, khai thương khố, kiến quý*3, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng*3, tế tự
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan*2, tu tạo, xuất hành*2, đính hôn, động thổ
19-21 Mậu TuấtTinh Thiên Lao (tỏa thần); Lôi Binh. Lục Hợp, Thái Âm, Hữu Bật, Tứ Đại Cát Thời. 38%
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành*2, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
21-23 Kỷ HợiTinh Huyền Vũ (thiên ngục); La Thiên Đại Thoái. Thủy Tinh, Tả Phụ, Tam Hợp. 11%
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo*2, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, tu phương, tạo táng, từ tụng


Counter: 125,058