Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
30
12
31
13
1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
1/8
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
1
15
2
16
3
17

DL ngày 18/09/2020 Thứ sáu ÂL ngày 2/8/2020
Ngày Giáp Tý
Hải trung Kim
Tháng 8 (đủ)kiên Ất Dậu
Tuyền trung Thủy
Năm Canh Tý
Bích thượng Thổ
Ngũ hànhNgày Giáp Tý tức Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (Nghĩa nhật).
Nạp Âm Hải trung Kim kị tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn Thân thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tị.
Trực/Tú Ngày có Trực Bình và sao Quỷ kim (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú.
Tiết khíTiết Bạch Lộ khởi ngày 07/09/2020 - 11:02; Tiết khí Thu Phân khởi ngày 22/09/2020 - 20:29; Ất Dậu T8
Cát thầnDân Nhật, Dương Đức, Hội Đồng, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Đức, Tư Mệnh.
Nghian sàng trướng, an táng, bàn di*2, bình trì đạo đồ, cải mộ, cầu tài*2, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ*2, giao dịch, giá thú*3, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị*2, khiển sử, khánh tứ, khả hạ táng, khởi tạo*2, kì phúc*3, kết hôn nhân*3, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng*2, nhập trạch*2, nạp súc, nạp thái*2, nạp tài*2, phá thổ, phó nhậm*2, thi ân phong bái, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan*4, thụ phong*2, thụ trụ, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trai tiếu*2, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu sản thất, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo*2, tài chế, tài chủng*2, tác sự, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng*2, tạo táo, tế tự*2, tự táo, vấn danh*2, xuất hành, xuất hóa tài, yến hội*2, yến nhạc, đính hôn*3, đảo từ, định kế sách, động thổ*2,
Hung thầnBinh Cấm, Hà Khôi, Hỏa Tinh, Kim Thần Thất Sát 7, Lục Bất Thành, Sơn Ngân, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Kị, Trí Tử, Trường Tinh, Tử Thần, Vãng Vong.
Kịan môn, an phủ biên cảnh*3, an sàng*2, an táng*2, ban chiếu*2, bàn di*3, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo*4, chiêu hiền*3, chủng thực thụ mộc, cầu hôn, cầu quan, cầu tài, cầu tự*2, cầu y*5, cổ chú, cử chánh trực*2, di cư*2, di tỉ, doanh kiến cung thất*2, doanh mưu, giao dịch*4, giá thú*6, giải trừ*2, huấn binh*3, hành hạnh*3, hành thuyền, hôn lễ, hưng tạo*2, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố*2, khai thị*4, khiển sử*3, khánh tứ, khải toản, khởi tạo*3, kinh lạc*2, kiến tạo, kì phúc*2, kết hôn nhân*2, liệu bệnh*5, long táo, lâm chánh, lâm chánh thân dân*3, lập khoán*2, lập khế mãi mại, mục dưỡng*2, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc*4, nạp thái*2, nạp tài*3, phá thổ, phó nhâm, phó nhậm*4, phạt mộc, phục dược, quan đới*2, quy gia, thi ân phong bái*2, thiện thành quách*2, thưởng hạ, thượng biểu chương*3, thượng lương*2, thượng quan*7, thượng sách*3, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ*2, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương*3, tiến nhân, tiến nhân khẩu*4, trúc đê phòng*2, tu cung thất*2, tu cái ốc vũ, tu thương khố*2, tu trí sản thất*2, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng*3, tài chế, tài chủng*2, tài y*2, tạo kiều, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vãng tây phương cũng hung., vấn danh*2, xuất hành*4, xuất hóa tài*2, xuất quân*4, xuất sư*4, yến hội, điền liệp, đăng cao, động thổ*2,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất.
Ngày Tý không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương.
Ngày Bình hợp đồ nê, an cơ cát xương.
Đổng Công TTNYDBÌNH - Vãng vong, Chu tước - Câu giảo, dẫn đến kiện cáo, tổn trạch trưởng. Bính Tý là khi nước trong sạch, lợi cho khởi tạo - giá thú - nhập trạch - xuất hành - động thổ, dùng thì lại tốt. Nhâm Tý là lúc thảo mộc điêu linh (cỏ cây tàn lụi), ngũ hành vô khí, không thể dùng. Giáp Tý cũng có Hỏa tinh, nhưng là Bắc phương Hắc sát chi khí, không thể dùng.
Đại Quái
1☷ ☷ 1 Địa (Đông Chí Tiền) 9☰ ☶4 Độn 2☴ ☳9 Ích
Cửu Tinh
279
135
684
957
813
462
624
579
138
Tam Sát
Ly (hướng Nam): Tị, Ngọ, Mùi Chấn (hướng Đông): Dần, Mão, Thìn Ly (hướng Nam): Tị, Ngọ, Mùi
Kim PhùTam TuyệtJulius
Hoặc tinhLy2459111
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông BắcĐông Bắc Đông NamĐông Nam Đông NamChính Bắc Đông BắcTây Nam

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, thượng quan, khai điếm, táng mai, phạm thử, nhất niên chi nội, bách sự suy bại, lục súc tử thương, sinh tử bất tiếu, phụ nhân dâm loạn, quan ti, thất đạo, bị nhân khi phiến, tiểu khẩu hữu tai.
Nghĩa: Các việc xây dựng, kết hôn, chuyển nhà, thăng quan, mở cửa hàng, mai táng phạm phải sao này thì nội trong 1 năm mọi chuyện suy bại, lục súc bị chết, sinh con bất hiếu, phụ nữ dâm loạn, kiện tụng, cướp bóc, bị lừa, thị phi.

Nghi: bình trì đạo đồ, phá thổ, tu sức viên tường
Kị: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ
Nên: đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy dệt, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè...)
Kiêng: lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước...)

Sao: QUỶ KIM DƯƠNG (hung)
Nguyên văn:
鬼星起造卒人亡,堂前不見主人郎。
埋葬此日官祿至,兒孫代代近君王。
開門放水須傷死,嫁娶夫妻不久長。
修土築牆傷產女,手扶雙女淚汪汪。
Hán việt:
Quỷ tinh khởi tạo thốt nhân vong, đường tiền bất kiến chủ nhân lang.
Mai táng thử nhật quan lộc chí, nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử, giá thú phu thê bất cửu trường, Tu thổ trúc tường thương sản nữ, thủ phù song nữ lệ uông uông.
Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Kiêng: Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa,tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột
Ngoại lệ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn Ngày Thân là Phục Đoạn Sát: kị chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm. NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kị làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kị nhất đi thuyền

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 18/9/2020DL nhằm 2/8/2020AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ Can ChiCát Hung Thần Kết quả
23-1 Giáp TýTinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thời Kiến, Thủy Tinh, La Thiên Đại Tiến, La Văn, Tỷ Kiên, Tứ Đại Cát Thời, Tướng Tinh. 100%
Nghi an táng*2, cầu tài*2, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*3, khai thị, kì phúc*3, lộc trọng quyền cao, lợi sự cát, nhập trạch*4, thượng lương*2, tu tạo*3, tạo táng*3, xuất hành, đính hôn*3
Kị Bất kị
1-3 Ất SửuTinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Lục Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc, Thiên Ất Quí Nhân. Thiên Lôi. 84%
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch*2, giá thú*4, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác*3, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị tu tạo, động thổ
3-5 Bính DầnTinh Bạch Hổ (thiên sát); Thiên Binh. Hỷ Thần, Mộc Tinh, Tả Phụ, Nhật Lộc, Dịch Mã, Ngũ Phù, Phúc Tinh Quí Nhân. 46%
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*6, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*5, khai thị*3, kiến quý*4, kì phúc*2, lục lễ, nhập trạch*4, phó nhậm*3, thù thần, thượng quan*4, tu tạo, tạo táng*4, tế tự, xuất hành*6, đính hôn*4
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
5-7 Đinh MãoTinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Đế Vượng, Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời. Thiên Cương, Kế Đô, Thời Hình. 57%
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, giá thú*2, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch*2, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự, xuất hành, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
7-9 Mậu ThìnTinh Thiên Lao (tỏa thần); Thổ Tinh, Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Thụ Tử. Vũ Khúc, Tam Hợp. 0%
Nghi cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, khai thị, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, động thổ
9-11 Kỷ TịTinh Huyền Vũ (thiên ngục); La Hầu, Kiếp Sát, Ngũ Quỷ, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Sát Chủ. Ngũ Hợp, Tiến Quý, Văn Xương Quí Nhân. 0%
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự*2, giao dịch, khai thị, kì phúc*2, lục lễ, thu sát hóa cát, đính hôn*2
Kị bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, giá thú, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, từ tụng, xuất hành
11-13 Canh NgọTinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Kim Tinh, Minh Tinh, Tứ Đại Cát Thời. Ngũ Quỷ, Ngũ Bất Ngộ, Địa Binh, Thời Phá. 38%
Nghi thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú*2, khai thị, kì phúc, nhập trạch*2, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*3, tu tạo*2, xuất hành*3, đính hôn, động thổ*2
13-15 Tân MùiTinh Câu Trần (địa ngục); Thời Hại, Nhật Mộ. Thái Dương, Thiên Ất Quí Nhân. 16%
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
15-17 Nhâm ThânTinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Tam Hợp. Hỏa Tinh, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc. 33%
Nghi cầu tự, giá thú*2, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, thụ tạo, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ
17-19 Quý DậuTinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Thủy Tinh, Tham Lang, Đường Phù, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời. Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong. 84%
Nghi an táng, di đồ*2, giá thú*3, khai thị, kiến quý*3, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
19-21 Giáp TuấtTinh Thiên Hình (thiên hình); Tuần Trung Không Vong, Cô Thần. Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên. 0%
Nghi an táng, di đồ*2, kiến quý*2, lợi sự cát, tu tác, tạo táng*2
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
21-23 Ất HợiTinh Chu Tước (thiên tụng); Tuần Trung Không Vong, Thiên Cẩu Hạ Thực. Mộc Tinh, Trường Sinh, Tiến Quý, Tả Phụ. 0%
Nghi an táng, cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, tế tự, tụng sự, viễn hồi, xuất hành


Counter: 137,289