Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
31
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/5
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1
17
2
18
3
19
4
20

DL ngày 8/06/2026 Thứ hai ÂL ngày 23/4/2026
Ngày Quý Sửu
Tang chá Mộc
Tháng 4 (thiếu) Quý Tị
Trường lưu Thủy
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Quý Sửu
Giáp Ngọ (Tiết khí Mang Chủng) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Quý Sửu tức chi Thổ khắc can Thủy là ngày hung (Phạt nhật).
Nạp Âm Tang chá Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tị thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tị Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Trực / Tú Ngày có Trực Nguy và sao Nguy nguyệt (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời hơi âm u.
Tiết khíTiết Mang Chủng khởi ngày 05/06/2026 - 22:37; Tiết khí Hạ Chí khởi ngày 21/06/2026 - 15:20; Giáp Ngọ T5
Cát thầnBảo Quang, Cát Khánh, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thánh Tâm, Thất Thánh, Âm Đức, Địa Tài Tinh.
Nghian phủ biên cảnh, an sàng, bách sự nghi dụng, công quả*2, cầu tài, di đồ, giá thú*4, huấn binh, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khánh điển, khởi tạo, kiến tiếu, kì phúc*6, kết hôn nhân, nhập tài, nạp tài, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan*2, thụ phong, trai tiếu*3, tu phương*2, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tạo táng*3, tế tự*4, tự thần, xuất hành, đính hôn*3,
Hung thầnBát Chuyên, Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Kim Thần Thất Sát, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Quả Tú, Tiểu Không Vong, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt, Xúc Thủy Long, Đại Tiểu Khốc Nhật, Độc Hỏa.
Kịan phủ biên cảnh*3, an sàng*3, an táng*3, bách sự bất nghi*2, chinh hành, chinh thảo, châm cứu*2, cái ốc*2, cầu tài, cầu tự, cầu y, di tỉ*2, di đồ, doanh chủng thực, giao dịch*2, giá thú*8, huấn binh*3, hành thuyền*2, hưng xuyên quật, khai môn, khai sanh phần, khai thương khố*3, khai thị*2, khai trì, khai tỉnh, khánh tứ, khải toản*2, khởi tạo*4, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kì phúc, kết hôn nhân*6, kị hung sự, liệu bệnh*2, lập khoán*2, mai táng, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, nhập trạch*2, nạp quần súc, nạp súc, nạp thái*2, nạp tài, phá thổ*3, phó nhậm*3, phóng thủy., phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan*2, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư*2, thừa thuyền*2, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu*2, trí sản thất, tu doanh, tu phần, tu thương khố*2, tu trì*2, tu tạo, tuyển tướng*3, tác táo*2, tác yển*2, táng mai, tạo kiều, tạo táng, tố họa thần tượng*2, uấn nhưỡng, viễn hành*2, vấn danh*2, vận động, xuyên tạc, xuất hành*5, xuất hóa tài*2, xuất quân*2, xuất sư*3, xuất tài, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát, độ thủy, động thổ,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh.
Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương.
Ngày Nguy khả bộ ngư, bất lợi hành thuyền.
Đổng Công TTNYDTrực NGUY - Đinh Sửu không nên giá thú, đi gặp cha mẹ, tạo tác, an táng, nhập trạch, phạm cái đó thì điền sản không thu, tài vật thất thoát, hổ cắn, rắn hại, nhiều sự xấu. Những ngày Sửu không tốt, tổn lục súc, bị gọi vì việc quan, trăm việc không lợi.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Tang chá Mộc - Phạt - Nguy nhật.
Cát thần: Bảo quang, Thiên ân, Thánh tâm, Âm đức.
Hung thần: Bát chuyên, Nguyệt hư, Nguyệt hại, Nguyệt sát, Tứ kích, Xúc thủy long.
Nên: Cúng tế
Kiêng: Cầu phúc cầu tự, an táng, chăn nuôi, cưới gả, cải táng, di chuyển, dâng biểu sớ, dỡ nhà phá tường, dựng cột gác xà, giao dịch, gieo trồng, giải trừ cắt tóc, gặp dân, họp thân hữu, khai trương, khơi mương đào giếng, kê giường, lên quan nhậm chức, lấp hang hố, lập ước, mời thầy chữa bệnh cắt may, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, nấu rượu, phá thổ, rèn đúc, sửa kho, sửa móng, sửa tường, thu nạp người, tu tạo động thổ, xuất hành, xếp đặt buồng đẻ, ăn hỏi, đan dệt, đi thuyền, đánh cá, đính hôn, đắp đê, đặt cối đá, đội mũ cài trâm
Đại Quái
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
694



8 8 3
Cấu Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
7 3 5
6 8 Bạch 1
2 4 9
3 8 1
2 4 Lục 6
7 9 5
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Bốc mộcKhảm2461200
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Đông NamChính Nam Chính TâyĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Tây NamChính Bắc Đông BắcTây Nam

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, khai điếm, táng lý, ngộ thử, tam niên chi nội, xuất phong tật chi nhân, hựu chủ đại kinh, ai khốc, quan ti, khẩu thiệt, huynh đệ bất hòa, tài vật háo tán, lục súc bất thắng, bách sự suy bại.
Nghĩa: Các việc xây dựng, cải tạo nhà cửa, kết hôn, chuyển nhà, mở cửa hàng, tang lễ mà gặp phải sao này thì nội trong 3 năm sẽ có người bị bệnh phong, còn chủ về tai biến lớn, khóc lóc bi thương, kiện tụng, thị phi, anh em bất hòa, hao tốn của cải, lục súc không vượng, mọi việc suy bại.

Nghi: an phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự
Kị: giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn
Nên: lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm
Kiêng: xuất hành đường thủy

Sao: NGUY NGUYỆT YẾN ( Bình)
Nguyên văn:
危星不可造高樓,自吊遭刑見血光。
三年孩兒遭水厄,後生出外不還鄉。
埋葬若還逢此日,週年百日臥高床。
三年五載一悲傷,開門放水到官堂。
Hán việt:
Nguy tinh bất khả tạo cao lâu, tự điếu tao hình kiến huyết quang.
Tam niên hài nhi tao thủy ách, hậu sanh xuất ngoại bất hoàn hương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, chu niên bách nhật ngọa cao sàng.
Tam niên ngũ tái nhất bi thương, khai môn phóng thủy đáo quan đường.
Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên
Kiêng: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền
Ngoại lệ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 8/6/2026DL nhằm 23/4/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Nhâm Tý
5%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Cửu Xú, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Thụ Tử, Triệt Lộ Không Vong. La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Minh Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an sàng, cầu tự*2, giao dịch*2, khai thị*3, kiến quý*2, lục lễ, nhập trạch*2, tạo táng*2, đính hôn*3
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc*2, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu*2, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
1-3
Quý Sửu
0%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, La Hầu, Triệt Lộ Không Vong. Thời Kiến, Tỷ Kiên.
Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành; Giờ Sửu Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
3-5
Giáp Dần
57%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Kim Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Tiến Quý. Kiếp Sát, Thiên Tặc, Tuần Trung Không Vong.
Nghi cầu tự, kì phúc*2, thượng lương, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, cầu tài, giao dịch, giá mã, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo*2, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan*2, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
5-7
Ất Mão
84%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh, Tứ Đại Cát Thời, Văn Xương Quí Nhân. Cửu Xú, Tuần Trung Không Vong.
Nghi cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, thu sát hóa cát, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác*2, tạo táng*4, tế tự, đính hôn*4
Kị an táng, cầu tài, di tỉ, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành*2, xuất sư
7-9
Bính Thìn
7%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh. Hỷ Thần, Thiên Quan Quí Nhân.
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành*2, đính hôn
Kị bách sự bất lợi*3, nhập liễm, thượng lương
9-11
Đinh Tị
64%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp, Thiên Xá, Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh. La Thiên Đại Thoái, Quả Tú, Thiên Lôi.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch*2, hưng tu, khai thương khố, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, nhập trạch*3, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn*3
Kị giá thú, khai quang, kết hôn nhân, tu phương, tu tạo, tạo táng, động thổ
11-13
Mậu Ngọ
17%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Cửu Xú, Lôi Binh, Lục Mậu, Thời Hại. Ngũ Hợp, Tham Lang, Thái Âm, Tiến Quý, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an sàng, cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác*2, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, công chúng sự vụ*2, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tu thuyền, từ tụng, xuất hành, xuất sư
13-15
Kỷ Mùi
0%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Thời Phá. Hữu Bật, Mộc Tinh, Đường Phù.
Nghi cầu tài*2, kiến quý*2, thượng lương, tạo táng*2
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, xuất hành*3, đính hôn, động thổ
15-17
Canh Thân
33%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Quốc Ấn, Tiến Quý, Tả Phụ. Kế Đô, Ngũ Quỷ, Địa Binh.
Nghi cầu tài*3, cầu tự, di đồ*2, kiến quý*2, kì phúc, thụ phong, tác táo, tạo táng*3, tự táo, đính hôn
Kị giá thú, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
17-19
Tân Dậu
0%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Cửu Xú, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Thiên Lôi, Thổ Tinh. Tam Hợp, Tướng Tinh, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lộc trọng quyền cao, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi*3, di tỉ, giá thú*2, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
19-21
Nhâm Tuất
53%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc. La Hầu, Thiên Cương, Thời Hình.
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú*2, kiến quý, kì phúc*2, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự*2, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
21-23
Quý Hợi
75%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên, Đế Vượng. Cô Thần.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị*3, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch*3, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị giá thú, kết hôn nhân


Counter: 328,096