Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
31
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
1/5
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1
17
2
18
3
19
4
20

DL ngày 9/06/2026 Thứ ba ÂL ngày 24/4/2026
Ngày Giáp Dần
Đại khê Thủy
Tháng 4 (thiếu) Quý Tị
Trường lưu Thủy
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Giáp Dần
Giáp Ngọ (Tiết khí Mang Chủng) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Giáp Dần tức can chi Mộc tương đồng, là ngày cát.
Nạp Âm Đại khê Thủy kị tuổi: Mậu Thân, Bính Thân.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tị, hại Tị, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Trực / Tú Ngày có Trực Thành và sao Thất hỏa (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời hơi âm u.
Tiết khíTiết Mang Chủng khởi ngày 05/06/2026 - 22:37; Tiết khí Hạ Chí khởi ngày 21/06/2026 - 15:20; Giáp Ngọ T5
Cát thầnLa Thiên Đại Tiến, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Ích Hậu, Ô Phệ Đối.
Nghian phủ biên cảnh*2, an sản thất, an táng*3, an đối ngại, ban chiếu, bàn di*4, bái công khanh, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài*2, cầu tự*4, cầu y*3, cử chánh trực*3, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch*3, giá thú*6, giải trừ*2, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh*4, hôn lễ, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị*3, khiển sử*4, khánh tứ*4, khải toản*2, kinh lạc, kinh thương, kiến tạo, kì phúc*6, kết hôn nhân*5, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân*3, lập khoán*2, lập khế, mục dưỡng*3, nhập học, nhập trạch*3, nạp súc*2, nạp thái*4, nạp tài*2, phá thổ*2, phó nhậm*3, phục dược, quật tỉnh, thi ân huệ, thi ân phong bái*3, thiện thành quách*3, thưởng hạ*4, thượng lương*3, thượng quan*3, thượng sách, thụ trụ*4, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, trảm thảo*2, trị bệnh, tu cung thất*2, tu phần*2, tu thương khố*2, tu tác, tu tạo*4, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế*3, tài chủng*3, tạo trạch xá, tạo táng*2, tế tự*5, tứ xá, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh*4, xuất chinh, xuất hành*2, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội*5, đàm ân, đính hôn*3, động thổ*3,
Hung thầnBát Chuyên, Bạch Hổ, Chuyên Nhật, Hoàng Sa, Kim Thần Thất Sát, Kim Đao, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phục Thi, Phục Tội, Quy Kị, Thiên Bồng, Thiên Hùng, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Cách, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Không, Tài Ly, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Đại Sát.
Kịan phủ biên cảnh*3, an sàng*2, an táng*4, bàn di, bái yết, bộ ngư, chinh thảo, châm cứu*2, chủng cốc, cầu tài*2, cầu y, di cư*4, di trạch*2, di tỉ, di đồ, giao dịch*2, giá mã, giá thú*6, huấn binh*3, hành binh, hành sư, hành thuyền*2, khai thương khố, khai thị*2, khai điếm tứ, khai đường, khởi thủ tu tác, khởi tạo*3, kì phúc, kết hôn nhân*2, liệu bệnh*3, luận tụng, lập khoán*2, nhập sơn, nhập trạch*4, nạp thái, nạp tài*2, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, quy ninh, tang nghi., thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, thăm người bệnh, thượng quan, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu tác ốc, tu tạo, tuyển tướng*3, tài mộc, tác táo, tạo diêu, tạo kiều, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn hành*2, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành*5, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân*2, xuất sư*3, xuất tài, động thổ,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất.
Ngày Dần không nên tế tự, quỷ thần không bình thường.
Ngày Thành hợp nhập học, tranh tụng bất cường.
Đổng Công TTNYDTrực - Hoàng sa, thiên hỉ. Canh Dần, Mậu Dần có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân khố lâu, Ngọc đường bảo tàng, là những cát tinh cùng chiếu, hưng công, động thổ, định tảng, buộc giàn, nhập trạch, khai trương, trong vòng 60 ngày, 120 ngày sẽ thêm của, tăng, nhà cửa từ đó giầu thịnh, đường đời thấy an khang, rất tốt. Nhâm Dần của tháng tuy có sao tốt chiếu ở trong giữa, chỉ có Sát tinh tương khắc mà thành tốt vừa.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Đại khê Thủy - Chuyên - Thành nhật.
Cát thần: Mẫu thương, Ngũ hợp, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên mã, Thiên y, Ích hậu, Ô phệ đối.
Hung thần: Bát chuyên, Bạch hổ, Quy kị, Đại sát.
Nên: Họp thân hữu, chăn nuôi, cải táng, cắt may, dựng cột gác xà, giao dịch nạp tài, gieo trồng, gặp dân, khai trương, lên quan nhậm chức, lập ước, mời thầy chữa bệnh, nhập học, nạp gia súc, nấu rượu, phá thổ, sửa kho, thu nạp người, tu tạo động thổ, xuất hành, đan dệt, đắp đê, đặt cối đá
Kiêng: Cúng tế, cưới gả, di chuyển, mở kho xuất tiền hàng, ăn hỏi, đi xa trở về, đính hôn
Đại Quái
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
794



9 8 3
Ký Tế Cấu Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
8 4 6
7 9 Tử 2
3 5 1
3 8 1
2 4 Lục 6
7 9 5
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Giác kỷKhôn2461201
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Đông BắcĐông Bắc Đông NamĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông NamChính Bắc Đông BắcTây Nam

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, khai điếm, táng lý, thượng quan, phạm thử, nhị niên chi nội, chủ hữu phúc tật, gia nữu, thất đạo chi ách, gia nghiệp thối bại chi họa.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, cải tạo nhà cửa, kết hôn, chuyển nhà, mở cửa hàng, tang lễ mà gặp phải sao này thì nội trong 2 năm sẽ có bệnh tật ở bụng, gông cùm, mất trộm, gia nghiệp suy bại.

Nghi: an phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành
Kị: tố tụng
Nên: lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh
Kiêng: kiện tụng, phân tranh

Sao: THẤT HỎA TRƯ (Kiết)
Nguyên văn:
室星修造進田牛,兒孫代代近王侯。
富貴榮華天上至,壽如彭祖八千秋。
開門放水招財帛,和合姻婚生貴兒。
埋葬若能依此日,門庭興旺福無休。
Hán việt:
Thất tinh tu tạo tiến điền ngưu, nhi tôn đại đại cận vương hầu.
Phú quý vinh hoa thiên thượng chí, thọ như bành tổ bát thiên thu.
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, hòa hợp nhân hôn sanh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật, môn đình hưng vượng phúc vô ưu.
Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất
Kiêng: Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ
Ngoại lệ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên )

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 9/6/2026DL nhằm 24/4/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Giáp Tý
60%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh, Tham Lang, Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên. Cô Thần, Thụ Tử, Tuần Trung Không Vong.
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, lợi sự cát, thượng lương, tu tác, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo*2, viễn hồi, xuất hành, động thổ
1-3
Ất Sửu
57%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Hữu Bật, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm. Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Lôi, Tuần Trung Không Vong.
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị*2, kiến quý*2, tu tác*2, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo*2, tu tề, tế tự, viễn hồi, xuất hành, động thổ
3-5
Bính Dần
42%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Thiên Binh. Hỷ Thần, Mộc Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Phúc Tinh Quí Nhân, Thời Kiến.
Nghi an sàng, an táng*2, cầu tài*4, cầu tự, giao dịch, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý*2, kì phúc*2, lục lễ, nhập trạch*4, thù thần, tu tạo*2, tạo táng*2, tế tự, xuất hành*4, đính hôn*3
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
5-7
Đinh Mão
38%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Kế Đô. Tham Lang, Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng.
Nghi cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch, giá thú*3, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác*2, tạo táng*3, tế tự, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự
7-9
Mậu Thìn
14%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Hữu Bật. Lôi Binh, Lục Mậu, Thổ Tinh.
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú*2, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng*2, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
9-11
Kỷ Tị
0%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Ngũ Hợp, Tả Phụ, Văn Xương Quí Nhân. La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Thời Hình, Thời Hại.
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, thu sát hóa cát, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ*2, giá thú, khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm*3, thượng quan*3, tu phương, tạo táng, xuất hành
11-13
Canh Ngọ
22%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Quả Tú, Địa Binh. Kim Tinh, Tam Hợp, Tướng Tinh, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lộc trọng quyền cao, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú*2, kết hôn nhân, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*2, tu tạo, xuất hành*2, động thổ
13-15
Tân Mùi
84%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); La Văn, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc. Nhật Mộ.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch, giá thú*3, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, nhập trạch*2, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác*2, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn*2
Kị xuất hành
15-17
Nhâm Thân
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong. Dịch Mã.
Nghi kiến quý, tạo táng
Kị an táng*2, bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị*2, khởi tạo, kì phúc*2, nhập trạch*2, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*4, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, từ tụng, xuất hành*2, đính hôn, động thổ*2
17-19
Quý Dậu
33%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cổ Mộ Sát, Sát Chủ, Triệt Lộ Không Vong. Thiên Quan Quí Nhân, Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù.
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý*2, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự
Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành
19-21
Giáp Tuất
100%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Quốc Ấn, Tam Hợp, Thái Âm, Tỷ Kiên.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo*2, tác táo, tạo táng*2, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị Bất kị
21-23
Ất Hợi
0%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Hà Khôi, Kiếp Sát, Thiên Lôi. Lục Hợp, Mộc Tinh, Trường Sinh.
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, giá thú*2, khai thị*2, kì phúc, lục lễ, nhập trạch*2, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi*2, giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tu tạo, động thổ


Counter: 327,988