|
|||||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | |||
| 1 14 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | |||
| 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | |||
| 15 28 | 16 29 | 17 1/1 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | |||
| 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | |||
| 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | |||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngũ hành | Ngày Đinh Mùi tức can Hỏa sinh chi Thổ là ngày cát (Bảo nhật). Nạp Âm Thiên hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trực / Tú | Ngày có Trực Phá và sao Trương nguyệt (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Có gió mưa rồi lại tạnh ráo thấy mặt trời. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiết khí | Tiết Lập Xuân khởi ngày 04/02/2026 - 02:55; Tiết khí Vũ Thủy khởi ngày 18/02/2026 - 22:46; Kỷ Sửu T12 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát thần | Phổ Hộ, Thần Tại. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nghi | cầu tài, cầu y, di đồ, giá thú, hoại viên, hôn lễ, hứa nguyện, khai thị, kì phúc*2, liệu bệnh, mai táng, phá thổ, phá ốc, sách tá, trai tiếu*2, tế tự*2, xuất hành, đảo từ, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hung thần | Bát Chuyên, Cửu Không, Huyền Vũ, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Thiên Thượng ĐKV, Thần Cách, Tiểu Không Vong, Tứ Kích, Tứ Quý Bát Tọa, Tử Biệt, Âm Dương Xung Kích, Đại Hao. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kị | an phủ biên cảnh*2, an sàng*4, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi*2, bất kị., bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch*3, giá thú*4, huấn binh*2, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai quật, khai thương khố*3, khai thị*3, khai trì, khai tỉnh, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kinh thương*2, kì phúc*2, kết hôn nhân*3, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán*3, lập trụ, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp súc, nạp thái*2, nạp tài*3, phá thổ, phó nhậm*2, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương*2, thượng quan*2, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu*2, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan*2, tu sức viên tường, tu thương khố*2, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng*2, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, tế tự, tố họa thần tượng*2, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh*2, xuyên tỉnh, xuất hành*6, xuất hóa tài*2, xuất quân, xuất sư*2, xuất tài*2, yến hội*2, động thổ, | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | Ngày Đinh không nên cắt tóc, đầu sinh ra mụn nhọt. Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột. Ngày Phá hợp trị bệnh, chủ tất an khang. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đổng Công TTNYD | Trực PHÁ - Đinh Mùi là "Thủy cư cự mẫn" (trong nước có con cá bể to tên là mẫn). Tân Mùi, Kỷ Mùi là Sát nhập trung cung, xấu. | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hiệp Kỷ Biện Phương Thư | Nạp Âm: Thiên hà Thủy - Bảo - Phá nhật.
Cát thần: Phổ hộ. Hung thần: Bát chuyên, Cửu không, Dương phá âm xung, Huyền vũ, Nguyệt phá, Tứ kích, Đại hao. Nên: Kiêng: Mọi việc không nên làm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đại Quái |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cửu Tinh |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tam Sát |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cát Phương |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
Nghi Kị: Phàm thượng quan, giá thú, khởi tạo, khai điếm, di tỉ, nhập trạch, phạm thử, nhất niên chi nội, nhân khẩu tai hung, quan ti, thất đạo, điền trạch thối bại, định tổn trường nam hoặc hữu khẩu thiệt tự đông phương, nam phương lai.
Nghĩa: Các việc thăng quan, kết hôn, xây nhà, mở cửa hàng, chuyển nhà, vào nhà mới phạm phải sao này thì nội trong 1 năm người nhà gặp hung họa, kiện tụng, cướp bóc, ruộng vườn bị hao tán, tổn hại trưởng nam hoặc gặp chuyện thị phi ở phương Đông, phương Nam.
Nghi: cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá
Kị: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ
Nên: hốt thuốc, uống thuốc
Kiêng: lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, ban nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừ kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, đóng thọ dưỡng sanh
Sao: TRƯƠNG NGUYỆT LỘC (Kiết)
Nguyên văn:
張星日好造龍軒,年年並見進庄田。
埋葬不久升官職,代代為官近帝前。
開門放水招財帛,婚姻和合福綿綿。
田蚕大利倉庫滿,百般順意自安然。
Hán việt:
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, niên niên tịnh kiến tiến trang điền.
Mai táng bất cửu thăng quan chức, đại đại vi quan cận đế tiền.
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, hôn nhân hòa hợp phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi thương khố mãn, bách bàn thuận ý tự an nhiên.
Nên: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gã, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi
Kiêng: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Tại Mùi Đăng Viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn Sát: rất kị chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
| Giờ Can Chi Kết quả | Cát Hung Thần | |
| 23-1 Canh Tý 0% | Tinh | Thiên Hình (thiên hình); Hỏa Tinh, Thiên Lôi, Thời Hại, Địa Binh. |
| Nghi | ||
| Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ*2, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*2, tu tạo*2, từ tụng, động thổ*2 | |
| 1-3 Tân Sửu 0% | Tinh | Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, Nhật Mộ, Thời Hình, Thời Phá. Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù. |
| Nghi | cầu tài, kiến quý, thượng lương, tạo táng | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan*2, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành*2, đính hôn, động thổ | |
| 3-5 Nhâm Dần 20% | Tinh | Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Thái Âm. La Thiên Đại Thoái, Thiên Tặc, Triệt Lộ Không Vong, Tuần Trung Không Vong. |
| Nghi | an sàng, cầu tự, di đồ, kiến quý, lục lễ, tu tác, đính hôn*2 | |
| Kị | an táng, cầu tài*2, giao dịch, giá thú, hứa nguyện, khai quang*3, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, tạo táng, viễn hồi, xuất hành*2, động thổ | |
| 5-7 Quý Mão 20% | Tinh | Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Mộc Tinh, Tam Hợp, Tướng Tinh. Ngũ Bất Ngộ, Sát Chủ, Triệt Lộ Không Vong, Tuần Trung Không Vong. |
| Nghi | an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lộc trọng quyền cao, thượng lương, tạo táng*2, đính hôn*2 | |
| Kị | bách sự bất lợi, cầu tài*2, giá thú, hứa nguyện, khai quang*2, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm*3, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành*3 | |
| 7-9 Giáp Thìn 16% | Tinh | Bạch Hổ (thiên sát); Kế Đô, Thiên Cương. Tiến Quý, Tứ Đại Cát Thời. |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, tạo táng, xuất hành, đính hôn | |
| Kị | bách sự bất lợi*2, nữ chủ bất lợi | |
| 9-11 Ất Tị 42% | Tinh | Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Dịch Mã, Đế Vượng. Cô Thần, Thổ Tinh. |
| Nghi | an sàng, an táo, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị*2, kiến quý, nhập trạch*3, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng*2, xuất hành*2, đính hôn*2 | |
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân | |
| 11-13 Bính Ngọ 0% | Tinh | Thiên Lao (tỏa thần); La Hầu, Thiên Binh, Thiên Cẩu Hạ Thực. Hỷ Thần, Lục Hợp, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang. |
| Nghi | an sàng*2, cầu tài*5, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, giá thú*4, khai thị*3, kiến quý*3, lục lễ*2, nhập trạch, tu tác, tạo táng*2, xuất hành*5, đính hôn*3 | |
| Kị | công chúng sự vụ, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thiết tiếu, thượng lương, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | |
| 13-15 Đinh Mùi 57% | Tinh | Huyền Vũ (thiên ngục); Hữu Bật, Kim Tinh, Thiên Xá, Thời Kiến, Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên. |
| Nghi | an táng*2, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú*2, hưng tu, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng lương*2, thượng quan, trai tiếu, tu tạo*2, tạo táng*2, tế tự, xuất hành, đính hôn | |
| Kị | bác hí, từ tụng | |
| 15-17 Mậu Thân 0% | Tinh | Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Thái Dương, Tiến Quý, Tả Phụ. Kiếp Sát, Lôi Binh, Lục Mậu, Thụ Tử. |
| Nghi | an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giá thú*2, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng*2, tự táo, xuất hành*2, đính hôn | |
| Kị | giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tạo, động thổ | |
| 17-19 Kỷ Dậu 47% | Tinh | Câu Trần (địa ngục); Cửu Xú, Hỏa Tinh. La Thiên Đại Tiến, Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân. |
| Nghi | cầu tài*4, cầu tự*3, di đồ, giao dịch*3, khai thị*3, kiến quý, kì phúc*3, nhập trạch*3, thu sát hóa cát, thù thần, tu tác*2, tu tạo, tạo táng*4, tế tự, đính hôn*4 | |
| Kị | an táng, bách sự bất lợi*2, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư | |
| 19-21 Canh Tuất 50% | Tinh | Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Thủy Tinh, Tiến Quý, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc. Hà Khôi, Ngũ Quỷ, Thiên Lôi, Địa Binh. |
| Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự*2, kì phúc*2, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn*2 | |
| Kị | bách sự bất lợi, giá thú, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo*2, xuất hành, động thổ*2 | |
| 21-23 Tân Hợi 80% | Tinh | Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp, Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm. Ngũ Quỷ, Quả Tú. |
| Nghi | an táng, cầu tài*3, cầu tự*2, giao dịch*2, khai thị*3, kiến quý*2, kì phúc*4, thù thần, tu tác*2, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, đính hôn*3 | |
| Kị | giá thú*2, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | |