Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
1/1
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19

DL ngày 6/02/2026 Thứ sáu ÂL ngày 19/12/2025
Ngày Tân Hợi
Thoa xuyến Kim
Tháng 12 (thiếu) Kỷ Sửu
Phích lịch Hỏa
Năm Ất Tị
Phúc đăng Hỏa
Tân Hợi
Canh Dần (Tiết khí Lập Xuân) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Tân Hợi tức can Kim sinh chi Thủy là ngày cát (Bảo nhật).
Nạp Âm Thoa xuyến Kim kị tuổi: Ất Tị, Kỷ Tị.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão Mùi thành Mộc cục; xung Tị, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Trực / Tú Ngày có Trực Thu và sao Cang (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời nổi gió lớn mịt mù cát đá.
Tiết khíTiết Lập Xuân khởi ngày 04/02/2026 - 02:55; Tiết khí Vũ Thủy khởi ngày 18/02/2026 - 22:46; Canh Dần T1
Cát thầnBất Tướng, Lục Hợp, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Thiên Ân, Thánh Tâm, U Vi Tinh, Đại Minh.
Nghian phủ biên cảnh, an táng*3, an đối ngại, ban chiếu, bàn di*2, bá chủng, bách sự nghi dụng*2, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cầu tài, cầu tự*2, cầu y*2, cử chánh trực*2, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch*2, giá thú*5, giải trừ*2, hoãn hình ngục*2, huấn binh, hành huệ ái*2, hành hạnh*2, hôn lễ, hội khách, khai thương khố*2, khai thị*2, khiển sử*2, khánh tứ*2, khởi tạo, kinh lạc*2, kiến nghĩa lệ, kì phúc*4, kết hôn nhân*4, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân*2, lập khoán*2, mãi mại, mộc dục, mục dưỡng*4, nhập học, nhập trạch*3, nạp súc*4, nạp thái*2, nạp tài*4, nạp tế, phá ốc hoại viên, phó nhậm*2, phạt mộc, thi ân huệ*2, thi ân phong bái*2, thiện thành quách*2, thưởng hạ*2, thượng lương*2, thượng quan*3, thượng sách, thụ phong, thụ trụ*2, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu*2, trai tiếu*2, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố*2, tu tạo*2, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng*2, tuyển tướng, tuất cô quỳnh*2, tài chế*2, tài chủng*4, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự*4, tứ xá*2, tự thần, uấn nhưỡng*2, vấn danh*2, xuất hóa tài*2, xuất sư, yến hội*3, điền liệp, đàm ân*2, đính hôn*4, động thổ*2,
Hung thầnChâu Cách, Câu Trần, Dương Công Kị, Hà Khôi, Kim Thần Thất Sát 7, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Nhật Lưu Tài, Phục Tội, Tam Bất Phản, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Tuế Phá, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Phá.
Kịan môn, an phủ biên cảnh*3, an sàng*4, an táng*5, an đối ngại, ban chiếu*3, bàn di*3, bách sự bất nghi*4, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền*3, châm cứu, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài*3, cầu tự*3, cầu y*3, cổ chú*3, cử chánh trực*3, di cư, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất*3, giao dịch*3, giá mã, giá thú*8, giải trừ*3, hung sự, huấn binh*3, hành hạnh*3, hành thuyền, hưng tạo*3, hạ táng., khai cừ*3, khai thương khố*3, khai thị*3, khai điền, khiển sử*3, khánh tứ*3, khải toản*4, khởi tạo*4, kinh lạc*3, kinh thương, kiến ốc, kì phúc*3, kết hôn nhân*3, liệu bệnh*3, luận tụng, lâm chánh thân dân*4, lưu tài, lập khoán*3, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch*3, nạp súc, nạp thái*3, nạp tài, phá thổ*4, phá ốc hoại viên, phân cư, phó cử*2, phó nhậm*6, phạt mộc, quan đới*3, tang sự, thi ân phong bái*3, thiện thành quách*3, thưởng hạ*3, thượng biểu chương, thượng lương*3, thượng quan*7, thượng sách*3, thế đầu, thụ phong, thụ trụ*3, tiến biểu chương*3, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng*3, trần binh, tu cung thất*3, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất*3, tu ốc, tuyên bố chánh sự*3, tuyển tướng*3, tài chế*3, tài chủng, tạo kiều, tạo trạch, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng*3, vấn danh*3, xuyên tỉnh*3, xuất hành*7, xuất hóa tài*3, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư*3, xuất tài*2, yến hội*3, đính hôn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ*4, ứng thí*2,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Tân không nên trộn tương, chủ không được nếm qua.
Ngày Hợi không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác.
Ngày Thu hợp nạp tài, tức kị an táng.
Đổng Công TTNYDTrực THÂU - Có Câu giảo, không nên dùng vào việc, phạm cái đó tổn gia trưởng, hại tử tôn, trong vòng 60 ngày, 120 ngày, chủ phương Nam Bạch y hình hại, nam nữ nhiều tai vạ, rất xấu. Duy có ngày bình địa chi với nguyệt kiến âm dương hợp đức, là tốt vừa phải (thứ cát).
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Thoa xuyến Kim - Bảo - Thu nhật.
Cát thần: Bất tương, Lục hợp, Mẫu thương, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Thiên ân, Thánh tâm.
Hung thần: Câu trần, Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật.
Nên: Cúng tế, chăn nuôi, cầu phúc cầu tự, cắt may, di chuyển, dâng biểu sớ, dựng cột gác xà, gieo trồng, giải trừ, gặp dân, họp thân hữu, khai trương, lên quan nhậm chức, lập ước giao dịch, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, nấu rượu, sửa kho, thu nạp người, tu tạo động thổ, tắm gội, xuất hành, ăn hỏi, đan dệt, đuổi bắt, đính hôn
Kiêng: Cưới gả, mời thầy chữa bệnh, nấu rượu, săn bắn, đánh cá
Đại Quái
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
744



7 2 3
Tỷ Cách Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
2 7 9
1 3 Bích 5
6 8 4
7 3 5
6 8 Bạch 1
2 4 9
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Đoài (Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Hòa đaoChấn2461078
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Tây NamChính Đông Tây NamĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Chính BắcChính Nam Tây NamĐông Bắc

Nghi Kị: Phàm thượng quan, tạo tác, khởi cái, giá thú, di tỉ, khai điếm, phạm thử, nhất niên chi nội, chủ tật bệnh, hiếu phục, hổ thương, sát nhân chi sự, huyết quang chi tai, phương phó bất lợi.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, kết hôn, mở cửa hàng, chuyển nhà, phạm phải ngày này thì nội trong 1 năm sẽ có bệnh tật, có tang, động vật cắn bị thương, người hầu gặp bất lợi, gặp tai họa đổ máu.

Nghi: an đối ngại, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân
Kị: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ
Nên: đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng: lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao: CANG KIM LONG (hung)
Nguyên văn:
亢星造作長房當,十日之中主有殃。
田地消磨官失職,投軍定是虎狼傷。
嫁娶婚姻用此日,兒孫新婦守空房。
埋葬若還用此日,當時害禍主重傷。
Hán việt:
Cang tinh tạo tác trưởng phòng đương, thập nhật chi trung chủ hữu ương.
Điền địa tiêu ma quan thất chức, đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú hôn nhân dụng thử nhật, nhi tôn tân phụ thủ không phòng.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, đương thời tai họa chủ trọng thương.
Nên: cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn )
Kiêng: Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gã e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa chết con đầu. 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
Ngoại lệ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ) sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi.

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 6/2/2026DL nhằm 19/12/2025AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Mậu Tý
0%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Cửu Xú, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Thiên Lôi. Mộc Tinh, Tham Lang, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân.
Nghi cầu tài*2, cầu tự, di đồ*2, giao dịch, khai thị, kiến quý, thu sát hóa cát, thượng lương, tu tác*2, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú*2, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
1-3
Kỷ Sửu
83%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Hữu Bật, Thái Âm, Tứ Đại Cát Thời. Ngũ Quỷ.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị giá thú, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
3-5
Canh Dần
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Hà Khôi, Sát Chủ, Thiên Lôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh. Lục Hợp, Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh.
Nghi an sàng, an táng, cầu tự*2, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi*2, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo*3, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ*2
5-7
Tân Mão
0%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Cửu Xú, Hỏa Tinh, Quả Tú, Thiên Tặc, Thụ Tử, Tuần Trung Không Vong. Tam Hợp, Tham Lang, Tướng Tinh, Tỷ Kiên.
Nghi cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lộc trọng quyền cao, lợi sự cát, tu tác, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng*2, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú*3, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm, thượng quan*2, thần miếu, thụ tạo, tu tạo*2, từ tụng, viễn hồi, xuất hành*2, xuất sư, động thổ*2
7-9
Nhâm Thìn
73%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Hữu Bật, Minh Tinh, Thái Dương, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù. Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an táng, di đồ*2, giá thú*2, kiến quý*2, nhập trạch, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng*2, tự táo
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành*2
9-11
Quý Tị
44%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong. Dịch Mã, Kim Tinh, Phúc Tinh Quí Nhân, Quốc Ấn, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ.
Nghi kiến quý*4, thượng lương, tạo táng*4, tế tự*2
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc*2, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành*2, đính hôn, động thổ
11-13
Giáp Ngọ
81%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); La Thiên Đại Tiến, Thiên Ất Quí Nhân. La Hầu.
Nghi cầu tài*2, cầu tự*2, giao dịch*2, giá thú*3, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành, đính hôn*3
Kị nam chủ bất lợi
13-15
Ất Mùi
85%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc. Thổ Tinh.
Nghi cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*3, khai thị*2, kì phúc*2, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi
15-17
Bính Thân
0%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Kiếp Sát, Kế Đô, Thiên Binh, Thiên Cương, Thời Hại. Hỷ Thần, Ngũ Hợp, Đế Vượng.
Nghi an sàng*2, cầu tài*3, cầu tự*3, di đồ, giao dịch*3, giá thú*3, khai thị*3, kì phúc*2, lục lễ*2, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành*3, đính hôn*3
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ*2, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm*2, phạt mộc, thượng lương, thượng quan*2, từ tụng
17-19
Đinh Dậu
0%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cô Thần, Cổ Mộ Sát, Ngũ Bất Ngộ. Mộc Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thiên Xá.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, hưng tu, khai thị, kiến quý*2, kì phúc, nhập trạch*2, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng*2, tế tự, đính hôn*2
Kị giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
19-21
Mậu Tuất
53%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thái Âm, Tứ Đại Cát Thời. Lôi Binh, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Lôi.
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu thuyền, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ
21-23
Kỷ Hợi
42%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Thời Kiến, Thủy Tinh. La Thiên Đại Thoái, Thời Hình.
Nghi an táng*2, giá thú, kì phúc, nhập trạch*3, thượng lương*2, tu tạo*2, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tạo táng


Counter: 279,076