Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
31
18
1
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
1/7
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
31
19
1
20
2
21
3
22
4
23
5
24

DL ngày 7/08/2026 Thứ sáu ÂL ngày 25/6/2026
Ngày Quý Sửu
Tang chá Mộc
Tháng 6 (đủ) Ất Mùi
Sa trung Kim
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Quý Sửu
Bính Thân (Tiết khí Lập Thu) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Quý Sửu tức chi Thổ khắc can Thủy là ngày hung (Phạt nhật).
Nạp Âm Tang chá Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tị thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tị Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Trực / Tú Ngày có Trực Chấp và sao Lâu kim (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Mưa ầm ầm.
Tiết khíTiết Lập Thu khởi ngày 07/08/2026 - 18:40; Tiết khí Xử Thử khởi ngày 23/08/2026 - 09:22; Bính Thân T7
Cát thầnChi Đức, Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Ân, Thiên Đức, Thất Thánh, Tứ Tướng.
Nghian phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, ban chiếu, bàn di*2, bách sự nghi dụng*2, chiêu hiền, cầu tự*2, cầu y*2, cử chánh trực*2, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú*5, giải trừ*2, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh*2, hôn lễ, hứa nguyện, khai thương khố, khiển sử*2, khánh tứ*2, khởi công, kì phúc*4, kết hôn nhân*3, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân*2, lập khế, mục dưỡng*2, nhập trạch*2, nạp súc, nạp thái*3, nạp tài, phó nhậm*2, thi ân huệ, thi ân phong bái*2, thiện thành quách*2, thú cấu, thưởng hạ*2, thượng lương*3, thượng quan*5, thượng sách, thụ phong, thụ trụ*2, tiến biểu chương, trai tiếu*2, trang tu*2, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch*2, tu tạo*2, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế*2, tài chủng*2, tạo trạch*2, tạo táng, tạo đình, tạo ốc*2, tế tự*6, tứ xá, viễn hành, vấn danh*2, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội*2, đàm ân, đính hôn*2, động thổ*2,
Hung thầnBát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Hoành Thiên Chu Tước, Kim Thần Thất Sát, Kim Thần Thất Sát 7, Ngũ Quỷ, Ngục Nhật, Phân Hài, Phạt Nhật, Quy Kị, Sát Chủ Dương, Sát Chủ Âm, Thụ Tử, Tiểu Hao, Tứ Đại Kị (di cư), Xích Khẩu, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong.
Kịan phủ biên cảnh*2, an sàng, an táng*3, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi*2, bách sự bất nghi: dương trạch, bách sự bất nghi: âm trạch, bất kị., chinh thảo*2, chủng thì, cầu tài, di cư*5, di tỉ*2, di đồ, giao dịch*2, giá thú*7, huấn binh*2, hành thuyền*3, hội khách, khai thương khố*3, khai thị*2, khai trì*2, khởi tạo*3, kinh doanh*2, kinh thương, kết hôn nhân, lập khoán*2, nhập trạch*3, nạp thái, nạp tài*2, phó nhậm*2, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng lương*2, thượng quan*3, thủ ngư, thừa thuyền, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố*2, tuyển tướng*2, tạo kiều*2, tạo táng, tế tự, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn bệnh, vấn danh, xuất hành*8, xuất hóa tài*2, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân*2, xuất sư*2, xuất tài, đại sát, độ thủy,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh.
Ngày Sửu không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương.
Ngày Chấp hợp tìm người, trộm cướp khó trốn.
Đổng Công TTNYDTrực CHẤP - Có Chu tước - Câu giảo - Đằng xà - Bạch hổ nhập trung cung là các hung thần, không nên dùng việc, phạm thì là điềm thoái tài - thương nhân khẩu. Đinh Sửu là Sát nhập trung cung, quyết không thể dùng, lại là ngày thụ mệnh vậy.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Tang chá Mộc - Phạt - Chấp nhật.
Cát thần: Minh đường, Mẫu thương, Thiên ân, Thiên Đức, Tứ tướng.
Hung thần: Bát chuyên, Quy kị, Tiểu hao, Xúc thủy long.
Nên: Cúng tế, an táng, chăn nuôi, cầu phúc cầu tự, cắt may, dâng biểu sớ, dựng cột gác xà, gieo trồng, giải trừ, gặp dân, họp thân hữu, lên quan nhậm chức, mời thầy chữa bệnh, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, sửa kho, tu tạo động thổ, xuất hành, đuổi bắt
Kiêng: cưới gả, di chuyển, săn bắn, ăn hỏi, Đội mũ cài trâm, đi thuyền, đi xa trở về, đánh cá, đính hôn
Đại Quái
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
684



8 4 3
Giải Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
4 9 2
3 5 Hoàng 7
8 1 6
1 6 8
9 2 Hắc 4
5 7 3
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Ly (Nam): Tị, Ngọ, Mùi Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
TRỰC TINHCấn2461260
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Đông NamChính Nam Chính TâyĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Tây NamChính Bắc Đông BắcTây Nam

Nghi Kị: Phàm thượng quan, giá thú, khai điếm, tu tạo, táng mai, thông thử, tam niên chi nội, hữu cát khánh sự, cư quan giả gia quan tiến lộc, thứ nhân bách sự xưng tâm, sinh tài trí phú.
Nghĩa: Các việc thăng quan, kết hôn, mở cửa hàng, sửa nhà, mai táng gặp ngày này thì nội trong 3 năm sẽ có chuyện may mắn, người làm quan thì thăng quan tiến lộc, người bình thường thì mọi chuyện vừa ý xứng tâm, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc.

Nghi: giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự
Kị: bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài
Nên: lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng: xây đắp nền tường

Sao: LÂU KIM CẨU (Kiết)
Nguyên văn:
婁星豎柱起門庭,財旺家和事事興。
外進錢財百日進,一家兄弟播高名。
婚姻進益生貴子,玉帛金銀箱滿堂。
放水開門皆吉利,男榮女貴壽康寧。
Hán việt:
Lâu tinh thụ trụ khởi môn đình, tài vượng gia hòa sự sự hưng.
Ngoại tiến tiền tài bách nhật tiến, nhất gia huynh đệ bá cao danh.
Hôn nhân tiến ích sanh quý tử, ngọc bạch kim ngân tương mãn đường.
Phóng thủy khai môn giai cát lợi, nam vinh nữ quý thọ an ninh.
Nên: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo
Kiêng: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy
Ngoại lệ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên: Tạo tác đại lợi Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt Tại Sửu tốt vừa vừa Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kị đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lònhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 7/8/2026DL nhằm 25/6/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Nhâm Tý
0%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Cửu Xú, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh, Triệt Lộ Không Vong. La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Ngũ Phù, Nhật Lộc.
Nghi an sàng, cầu tự*2, giao dịch*2, khai thị*3, kiến quý*2, lục lễ, nhập trạch*2, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*3
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc*2, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu*2, thù thần, thượng quan*2, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất hành*2, xuất sư
1-3
Quý Sửu
0%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, La Hầu, Thụ Tử, Triệt Lộ Không Vong. Thời Kiến, Tứ Đại Cát Thời, Tỷ Kiên.
Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, động thổ; Giờ Sửu Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
3-5
Giáp Dần
38%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Kim Tinh, Quý Đăng Thiên Môn, Tiến Quý. Kiếp Sát, Sát Chủ, Thiên Tặc, Tuần Trung Không Vong.
Nghi cầu tự, kì phúc*2, thượng lương, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, giao dịch, giá mã, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo*2, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch*2, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan*2, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
5-7
Ất Mão
78%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân. Cửu Xú, Tuần Trung Không Vong.
Nghi cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, thu sát hóa cát, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác*2, tạo táng*4, tế tự, đính hôn*4
Kị an táng, cầu tài, di tỉ, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành*2, xuất sư
7-9
Bính Thìn
40%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh. Hỷ Thần, Minh Tinh, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an sàng, cầu tài*2, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc*2, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành*2, đính hôn
Kị bách sự bất lợi*3, nhập liễm, thượng lương
9-11
Đinh Tị
64%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Tam Hợp, Thiên Xá, Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh. La Thiên Đại Thoái, Quả Tú, Thiên Lôi.
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài*2, cầu tự*3, giao dịch*2, hưng tu, khai thương khố, khai thị*2, kiến quý, kì phúc*3, nhập trạch*3, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn*3
Kị giá thú, khai quang, kết hôn nhân, tu phương, tu tạo, tạo táng, động thổ
11-13
Mậu Ngọ
0%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Cửu Xú, Lôi Binh, Lục Mậu, Thời Hại. Ngũ Hợp, Tham Lang, Thái Âm, Tiến Quý.
Nghi an sàng, cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác*2, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, công chúng sự vụ*2, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*2, tu thuyền, từ tụng, xuất hành, xuất sư
13-15
Kỷ Mùi
7%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Thời Phá. Hữu Bật, Mộc Tinh, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù.
Nghi cầu tài*2, kiến quý*2, thượng lương, tạo táng*2
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, xuất hành*3, đính hôn, động thổ
15-17
Canh Thân
33%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Quốc Ấn, Tiến Quý, Tả Phụ. Kế Đô, Ngũ Quỷ, Địa Binh.
Nghi cầu tài*3, cầu tự, di đồ*2, kiến quý*2, kì phúc, thụ phong, tác táo, tạo táng*3, tự táo, đính hôn
Kị giá thú, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
17-19
Tân Dậu
0%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Cửu Xú, Ngũ Quỷ, Thiên Lôi, Thổ Tinh. Tam Hợp, Tướng Tinh.
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lộc trọng quyền cao, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, di tỉ, giá thú*2, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
19-21
Nhâm Tuất
68%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc. La Hầu, Thiên Cương, Thời Hình.
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú*2, kiến quý, kì phúc*2, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng*2, tế tự*2, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
21-23
Quý Hợi
75%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên, Đế Vượng. Cô Thần.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị*3, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch*3, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng*3, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị giá thú, kết hôn nhân


Counter: 353,041