Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
31
18
1
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
1/7
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
31
19
1
20
2
21
3
22
4
23
5
24

DL ngày 3/08/2026 Thứ hai ÂL ngày 21/6/2026
Ngày Kỷ Dậu
Đại dịch Thổ
Tháng 6 (đủ) Ất Mùi
Sa trung Kim
Năm Bính Ngọ
Thiên hà Thủy
Ngũ hànhNgày Kỷ Dậu tức can Thổ sinh chi Kim là ngày cát (Bảo nhật).
Nạp Âm Đại dịch Thổ kị tuổi: Quý Mão, Ất Mão.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu Tị thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Trực / Tú Ngày có Trực Mãn và sao Nguy nguyệt (hung) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Trời hơi âm u.
Tiết khíTiết Lập Thu khởi ngày 07/08/2026 - 18:40; Tiết khí Xử Thử khởi ngày 23/08/2026 - 09:22; Ất Mùi T6
Cát thầnDân Nhật, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tục Thế, Tứ Tướng, Ô Phệ, Đại Minh.
Nghian phủ biên cảnh*2, an táng*5, ban chiếu*2, bàn di*3, bàng phụ táng*2, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu phúc nguyện, cầu tài*3, cầu tự*3, cầu y*3, cử chánh trực*2, di đồ, doanh kiến cung thất*2, giao dịch*4, giá thú*5, giải trừ*3, hoãn hình ngục*2, huấn binh*2, hành huệ ái*2, hành hạnh*2, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện*2, khai thương khố, khai thị*3, khai điếm, khiển sử*2, khánh tứ*3, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc*7, kết hôn nhân*4, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân*2, lập khoán*3, lập khế, lập tự, mộc dục, mục dưỡng*3, mục thân tộc, nhập trạch*2, nạp lễ, nạp súc*4, nạp thái*4, nạp tài*6, phá thổ*2, phó nhậm*2, thi ân huệ*2, thi ân phong bái*2, thiện thành quách*3, thành phục*2, thưởng hạ*3, thượng lương*3, thượng quan*5, thượng sách*3, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ*2, tiến biểu chương*3, tiến nhân khẩu*3, trai tiếu*3, trừ phục*2, tu cung thất, tu thương khố*5, tu trạch, tu tác, tu tạo*2, tuyên chánh sự*2, tuyết oan uổng*2, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh*2, tài chế*4, tài chủng*3, tài y, tạo thương khố*2, tạo trạch, tạo táng*3, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự*7, tồn khoản, tứ xá*2, tự quỷ thần, tự thần kì, viễn hành, vấn danh*3, xuất hành, xuất hóa tài*2, xuất sư*2, xuất tài, yến hội*4, đàm ân*2, đính hôn*4, đảo từ, động thổ*2,
Hung thầnCâu Trần, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Huyết Kị, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Sơn Cách, Tai Sát, Thiên Cẩu, Thổ Ôn, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Địa Thư.
Kịan môn, an phủ biên cảnh, an táng*3, bộ liệp, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu y*2, cử chánh trực, di cư, di cữu, di trạch, di tỉ, giao dịch*2, giá thú*7, huấn binh, hội họp thân quyến, hội thân hữu, khai môn, khánh tứ, khải toản, khởi tạo*3, kết hôn nhân*3, kị hung sự, liệu bệnh*3, lâm chánh thân dân, lập gia đình, lập khoán, lập khế khoán, mai táng*2, mục dưỡng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch*3, nạp súc, nạp thái*2, phá thổ, phân cư, phó cử, phó nhậm*2, phóng thủy., phạt mộc, sanh sản, tang sự, thi ân phong bái, thành phục, thưởng hạ, thượng quan*2, trừ phục, tu phần, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tế tự, vấn danh*2, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh*2, xuất hành*5, xuất sư*2, yến hội, động thổ*2, ứng thí,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Kỷ không nên phá chuồng, cả 2 chủ đều mất.
Ngày Dậu không nên gặp khách, tân chủ có hại.
Ngày Mãn hợp tứ thị, đại kị bốc thuốc.
Đổng Công TTNYDTrực MÃN - Thiên hỉ - Thiên phú. Quý Dậu là ngày tiểu táng, lại phạm Hắc sát, chỉ có thể dành cho việc cấp dùng. Kỷ Dậu là ngày cửu thổ quỷ. Tân Dậu, nên đốn cây - buộc giàn - định tảng - khởi tạo, là hai ngày tốt vừa.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Đại dịch Thổ - Bảo - Mãn nhật.
Cát thần: Dân nhật, Nguyệt đức hợp, Phúc đức, Thiên thương, Thiên vu, Thiên ân, Thiên đức hợp, Trừ Thần, Tục thế, Tứ tướng, Ô phệ.
Hung thần: Câu trần, Huyết kỵ, Ngũ Ly, Phục nhật, Tai sát, Thiên hỏa.
Nên: Cúng tế, chăn nuôi, cưới gả, cầu phúc cầu tự, cắt may, cắt tóc sửa móng, di chuyển, dâng biểu sớ, dựng cột gác xà, gieo trồng, giải trừ, gặp dân, khai trương, lên quan nhậm chức, lấp hang hố, lập ước giao dịch, mở kho xuất tiền hàng, nhận phong tước vị, nạp gia súc, nạp tài, quét dọn, sửa kho, thu nạp người, tu tạo động thổ, tắm gội, xuất hành, ăn hỏi, đan dệt, đính hôn
Kiêng: Họp thân hữu, châm cứu, mời thầy chữa bệnh, săn bắn, đánh cá
Đại Quái
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Ngọ
374



8 6 3
Lữ Tỉnh Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Ngọ
8 4 6
7 9 Tử 2
3 5 1
2 7 9
1 3 Bích 5
6 8 4
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Chấn (Đông): Dần, Mão, Thìn Đoài (Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Hòa đaoNam Khôn, Nữ Cấn2461256
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Đông BắcChính Bắc Chính NamĐông Bắc
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông NamChính Nam Tây NamĐông Bắc

Nghi Kị: Phàm thượng quan, tạo tác, khởi cái, giá thú, di tỉ, khai điếm, phạm thử, nhất niên chi nội, chủ tật bệnh, hiếu phục, hổ thương, sát nhân chi sự, huyết quang chi tai, phương phó bất lợi.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, kết hôn, mở cửa hàng, chuyển nhà, phạm phải ngày này thì nội trong 1 năm sẽ có bệnh tật, có tang, động vật cắn bị thương, người hầu gặp bất lợi, gặp tai họa đổ máu.

Nghi: bổ viên, cầu tài, giao dịch, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài
Kị: chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh
Nên: xuất hành, đi thuyền, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy dệt, nạp nô tỳ, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt
Kiêng: lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chánh, dâng nạp đơn sớ

Sao: NGUY NGUYỆT YẾN ( Bình)
Nguyên văn:
危星不可造高樓,自吊遭刑見血光。
三年孩兒遭水厄,後生出外不還鄉。
埋葬若還逢此日,週年百日臥高床。
三年五載一悲傷,開門放水到官堂。
Hán việt:
Nguy tinh bất khả tạo cao lâu, tự điếu tao hình kiến huyết quang.
Tam niên hài nhi tao thủy ách, hậu sanh xuất ngoại bất hoàn hương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, chu niên bách nhật ngọa cao sàng.
Tam niên ngũ tái nhất bi thương, khai môn phóng thủy đáo quan đường.
Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên
Kiêng: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền
Ngoại lệ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 3/8/2026DL nhằm 21/6/2026AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Giáp Tý
53%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh. Hà Khôi, Thiên Lôi, Thụ Tử.
Nghi an sàng, an táng, cầu tài*3, cầu tự*3, giao dịch*3, giá thú*3, khai thị*3, kiến quý, kì phúc*3, lục lễ, nhập trạch*2, thượng lương, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng*2, tự táo, xuất hành*2, đính hôn*3
Kị bách sự bất lợi, tu tạo*2, động thổ*2
1-3
Ất Sửu
33%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Quả Tú. Tam Hợp, Thái Âm, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Đường Phù.
Nghi an táng, cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác*2, tu tạo, tạo táng*3, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá thú, kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành*2
3-5
Bính Dần
64%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Hỷ Thần, Minh Tinh, Mộc Tinh, Quốc Ấn, Thiên Quan Quí Nhân, Tả Phụ. Kiếp Sát, Thiên Binh, Tuần Trung Không Vong.
Nghi an sàng, an táng, cầu tự, di đồ*2, giao dịch, khai thị, kiến quý*3, kì phúc*3, lục lễ, thù thần, tạo táng*3, tế tự, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá mã, giá thú, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
5-7
Đinh Mão
0%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); Thiên Xá. Kế Đô, Sát Chủ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong.
Nghi hưng tu, trai tiếu, tạo táng*2, tế tự
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú*2, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch*2, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo*2, viễn hồi, xuất hành*2, đính hôn, động thổ
7-9
Mậu Thìn
14%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Lôi Binh, Lục Mậu, Thổ Tinh. Lục Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc.
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, khai thị, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
9-11
Kỷ Tị
22%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Ngũ Quỷ. Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tỷ Kiên, Đế Vượng.
Nghi cầu tài*2, cầu tự*2, di đồ, giao dịch*2, khai thị*2, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tu tạo, đính hôn*2
Kị giá thú, khai quang, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu phương, tu tạo mộ viên, tạo táng, tụng sự, xuất hành
11-13
Canh Ngọ
33%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Kim Tinh, Ngũ Phù, Nhật Lộc. Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Địa Binh.
Nghi an táng, cầu tài*2, khai thị, kiến quý*2, kì phúc, thượng lương, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, giá thú, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành, động thổ
13-15
Tân Mùi
87%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Tứ Đại Cát Thời. Cô Thần.
Nghi an táng, cầu tài, kì phúc*2, nhập trạch*3, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng*2, tế tự, xuất hành, đính hôn*2
Kị giá thú, kết hôn nhân
15-17
Nhâm Thân
0%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Hỏa Tinh, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Lôi, Triệt Lộ Không Vong. Thiên Ất Quí Nhân.
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi*2, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc*2, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu*2, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ
17-19
Quý Dậu
50%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Tham Lang, Thời Kiến, Thủy Tinh, Trường Sinh, Tướng Tinh, Văn Xương Quí Nhân. Thiên Tặc, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, di đồ*2, giá thú*2, kiến quý, lộc trọng quyền cao, thu sát hóa cát, thượng lương*2, tu tác*2, tu tạo*2, tạo táng*2, đính hôn
Kị an táng, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm*2, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan*3, thụ tạo, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ
19-21
Giáp Tuất
23%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Thiên Lôi, Thời Hại. Hữu Bật, Thái Âm, Tứ Đại Cát Thời.
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị công chúng sự vụ*2, phó nhậm*2, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, động thổ
21-23
Ất Hợi
0%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); Ngũ Bất Ngộ. Dịch Mã, Mộc Tinh, Tả Phụ.
Nghi an táng, cầu tài*2, di đồ, giá thú*2, khai thị, kiến quý*2, nhập trạch*2, thượng lương, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn
Kị bác hí, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành


Counter: 352,530