Thái Ất Thần Số - Kỳ Môn Độn Giáp - Đại Lục Nhâm - Tử Vi Đẩu Số - Mai Hoa Dịch Số - Bát Tự Hà Lạc - Lịch Vạn Niên Flying Star Calculator - Four Pillars Calculator - Xem số điện thoại - Danh bạ điện thoại - Trang vàng danh bạ



<<  <   >  >> *  <<   >>
CNT2T3T4T5T6T7
1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
1/1
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19

DL ngày 10/02/2026 Thứ ba ÂL ngày 23/12/2025
Ngày Ất Mão
Đại khê Thủy
Tháng 12 (thiếu) Kỷ Sửu
Phích lịch Hỏa
Năm Ất Tị
Phúc đăng Hỏa
Ất Mão
Canh Dần (Tiết khí Lập Xuân) Bính Ngọ
Ngũ hànhNgày Ất Mão tức can chi Mộc tương đồng, là ngày cát.
Nạp Âm Đại khê Thủy kị tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi Hợi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Trực / Tú Ngày có Trực Trừ và sao Vĩ hỏa (cát) trong bộ Nhị Thập Bát Tú. Thời tiết: Có mưa gió nhẹ.
Tiết khíTiết Lập Xuân khởi ngày 04/02/2026 - 02:55; Tiết khí Vũ Thủy khởi ngày 18/02/2026 - 22:46; Canh Dần T1
Cát thầnCát Kỳ, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Quan Nhật, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Ô Phệ Đối, Đại Minh.
Nghian táng*4, bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu tài*2, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, giao dịch, giá thú*3, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hôn lễ, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện*2, khai trương, khiển sử, khải toản*2, khởi tạo*2, kì phúc*2, kết hôn nhân, liệu bệnh*2, lâm chánh thân dân*2, lập khoán, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, phá thổ*2, phó nhậm*4, thi ân phong bái, thượng quan*5, thụ phong, trai tiếu*2, trảm thảo*2, tu phương*2, tu phần*2, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo tác, tạo táng*2, tảo xá vũ, tế tự*2, tống lễ, xuất hành*3, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đảo từ, động thổ,
Hung thầnBát Chuyên, Chu Tước, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hàm Trì, Lâm Cách, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Kị, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chuyển Sát, Thám Bệnh, Tiểu Không Vong, Tứ Quý Bát Tọa, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Kịan hương, an phủ biên cảnh*3, an sàng*2, an trí sản thất, an táng*2, bàn di, bách sự bất nghi*2, bộ liệp, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, di đồ*2, doanh kiến cung thất, giao dịch*3, giá thú*6, giải trừ, huấn binh*3, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai thương khố, khai thị*3, khai tạc trì đường, khiển sử, khải toản, khởi thủ tu tác*3, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân*4, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán*2, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái*2, nạp tài*2, phá thổ, phân cư, phó nhâm, phó nhậm*2, quan đới, thi ân phong bái, thiêm ước, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương*2, thượng quan*2, thượng sách, thụ trụ*2, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố*2, tu trì, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tuyển tướng*3, tài chủng, tài y., tác yển, từ tụng, viễn hành*2, vấn danh*2, xuất hành*4, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư*4, xuất tài, yến ẩm, động thổ*5,
Bành Tổ Bách Kị NhậtNgày Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên.
Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành.
Ngày Trừ hợp cho việc trị bệnh.
Đổng Công TTNYDTrực TRỪ - Không nên khởi tạo, hôn nhân, phạm vào cái đó thì trong vòng 60 ngày tổn gia trưởng, bị gọi vì việc quan, trong vòng 3-5 năm thấy xấu, lãnh thoái, chủ về huynh đệ bất nghĩa, mọi nghiệp chia tan, gặp phải người ác, sinh ly tử biệt.
Hiệp Kỷ Biện Phương ThưNạp Âm: Đại khuê Thủy - Chuyên - Trừ nhật.
Cát thần: Cát kỳ, Ngũ hợp, Ngọc vũ, Quan nhật, Ô phệ đối.
Hung thần: Chu tước, Hàm trì, Đại bại, Đại thời.
Nên: Họp thân hữu, cải táng, cắt tóc sửa móng, giao dịch quét dọn, giải trừ, gặp dân, lên quan nhậm chức, lập ước, mời thầy chữa bệnh, phá thổ, tắm gội, xuất hành, đính hôn
Kiêng: gieo trồng, Đào giếng
Đại Quái
Ngày
Ất Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
144



4 2 3
Lâm Cách Đại Quá
Cửu Tinh
Ngày
Ất Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
6 2 4
5 7 Xích 9
1 3 8
7 3 5
6 8 Bạch 1
2 4 9
9 5 7
8 1 Bạch 3
4 6 2
Tam Sát
Sát phương ngàySát phương thángSát phương năm
Đoài (Tây): Thân, Dậu, Tuất Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu Khảm (Bắc): Hợi, Tý, Sửu
Kim PhùTam TuyệtJulius
Giác kỷĐoài2461082
Cát Phương
Hỉ ThầnTài ThầnPhúc ThầnHạc Thần
Tây BắcĐông Bắc Đông NamChính Đông
Ngũ QuỷCát mônSinh mônTử môn
Đông BắcTây Nam Chính TâyChính Đông

Nghi Kị: Phàm tạo tác, giá thú, di tỉ, khai điếm, táng lý, thượng quan, phạm thử, nhị niên chi nội, chủ hữu phúc tật, gia nữu, thất đạo chi ách, gia nghiệp thối bại chi họa.
Nghĩa: Các việc thăng quan, xây dựng, cải tạo nhà cửa, kết hôn, chuyển nhà, mở cửa hàng, tang lễ mà gặp phải sao này thì nội trong 2 năm sẽ có bệnh tật ở bụng, gông cùm, mất trộm, gia nghiệp suy bại.

Nghi: bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ
Kị: kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành
Nên: động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, hốt thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc
Kiêng: Đẻ con nhằm Trực Trừ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho nó, nam nhân kị khởi đầu uống thuốc

Sao: VỸ HỎA HỔ (Kiết)
Nguyên văn:
尾星造作主天恩,富貴榮華福祿增。
招財進寶與田宅,和合婚姻貴子孫。
埋葬若能依此日,男清女正子孫興。
開門放水招田宅,代代公侯遠播名。
Hán việt:
Vĩ tinh tạo tác chủ thiên ân, phú quý vinh hoa phúc lộc tăng.
Chiêu tài tiến bảo dữ điền trạch, hòa hợp hôn nhân quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật, nam thanh nữ chánh tử tôn hưng.
Khai môn phóng thủy chiêu điền trạch, đại đại công hầu viễn bá danh.
Nên: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
Kiêng: Đóng giường, lót giường, đi thuyền
Ngoại lệ: Tại Hợi, Mão, Mùi kị chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được

great to create menus too :)

Giờ Tốt và Xấu Trong Ngày 10/2/2026DL nhằm 23/12/2025AL
Thời Hoàng ĐạoHắc Đạo phân biệt thời tinh khởi bằng 1 trong 2 màu này
Giờ
Can Chi
Kết quả
Cát Hung Thần
23-1
Bính Tý
42%
Tinh Tư Mệnh (nhật tiên, phượng liễn tinh); Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương. Thiên Binh, Thiên Cương, Thời Hình, Tuần Trung Không Vong.
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm*2, thượng lương, thượng quan*2, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
1-3
Đinh Sửu
47%
Tinh Câu Trần (địa ngục); Cô Thần, Tuần Trung Không Vong. Kim Tinh, Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc.
Nghi an táng, cầu tự*2, hưng tu, kì phúc*2, thù thần, thượng lương, trai tiếu*2, tu tác, tạo táng*3, tế tự*3, tự phúc, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú*2, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
3-5
Mậu Dần
0%
Tinh Thanh Long (thiên quý, thái ất tinh); Tả Phụ, Đế Vượng. La Hầu, Lôi Binh, Lục Mậu, Ngũ Quỷ, Sát Chủ, Thiên Cẩu Hạ Thực.
Nghi cầu tài*2, cầu tự, di đồ*2, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng*3, đính hôn*2
Kị bách sự bất lợi, giá thú, khởi cổ, kì phúc*2, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu*2, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tề, tế tự, xuất hành
5-7
Kỷ Mão
50%
Tinh Minh Đường (minh phụ, quý nhân tinh); La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Tướng Tinh. Cửu Xú, Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thụ Tử.
Nghi cầu tài*3, cầu tự, giao dịch, khai thị*3, kiến quý*2, kì phúc*2, lộc trọng quyền cao, thượng lương, tạo táng*3, đính hôn*3
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú*2, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
7-9
Canh Thìn
20%
Tinh Thiên Hình (thiên hình); Kế Đô, Thời Hại, Địa Binh. Minh Tinh, Ngũ Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc.
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự*2, giao dịch, giá thú*2, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ*2, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm*2, thượng quan*2, tu tạo, từ tụng, động thổ
9-11
Tân Tị
0%
Tinh Chu Tước (thiên tụng); Cổ Mộ Sát, Ngũ Bất Ngộ. Dịch Mã, Mộc Tinh.
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch*2, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành
11-13
Nhâm Ngọ
20%
Tinh Kim Quỹ (nguyệt tiên, phúc đức tinh); Thái Âm, Trường Sinh, Văn Xương Quí Nhân. Cửu Xú, Hà Khôi, Thiên Lôi, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch*2, thu sát hóa cát, tu tác*2, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, động thổ
13-15
Quý Mùi
73%
Tinh Thiên Đức (thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp, Thủy Tinh, Tứ Đại Cát Thời. Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong.
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, nhập trạch*3, thượng lương, tu tạo*2, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị cầu tài, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17
Giáp Thân
26%
Tinh Bạch Hổ (thiên sát); Hỏa Tinh, Kiếp Sát, La Thiên Đại Thoái, Thiên Tặc. Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Ất Quí Nhân.
Nghi cầu tài*2, cầu tự, giá thú, kiến quý*2, kì phúc*2, phó nhậm, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành*2, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi*2, giao dịch, giá mã, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo*2, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tạo táng, động thổ
17-19
Ất Dậu
33%
Tinh Ngọc Đường (thiên khai, thiếu vi tinh); Tham Lang, Thái Dương, Tỷ Kiên. Cửu Xú, Thời Phá.
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng
Kị an táng*2, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú*2, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành*2, xuất sư, đính hôn, động thổ
19-21
Bính Tuất
37%
Tinh Thiên Lao (tỏa thần); Nhật Mộ, Thiên Binh. Hữu Bật, Hỷ Thần, Kim Tinh, Lục Hợp, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù.
Nghi an sàng*2, an táng, cầu tài*4, cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch*2, giá thú*4, khai thị*2, kiến quý*2, kì phúc*2, lục lễ*2, nhập trạch, tu tạo, tạo táng*2, đính hôn*2
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng, xuất hành
21-23
Đinh Hợi
50%
Tinh Huyền Vũ (thiên ngục); La Hầu. Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn, Tam Hợp, Thiên Xá, Tả Phụ.
Nghi cầu tài*3, cầu tự*2, di đồ*2, giao dịch, giá thú*4, hưng tu, khai thị, kiến quý*2, kì phúc*2, nhập trạch, phó nhậm*2, thượng quan*2, trai tiếu, tu tạo, tạo táng*4, tế tự, xuất hành*2, đính hôn*2
Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng


Counter: 279,072